tim nha tro o ha noi | tim nha tro o tphcm | sac laptop | pin laptop

Thứ Tư, 23/05/2012

064.362.7935 (VT)

Chinese Vietnamese

10_3422eLần đầu tiên trong 20 năm qua, thành phố Zurich của Thụy Sỹ đã vượt mặt thủ đô Tokyo của Nhật Bản, trở thành thành phố đắt đỏ nhất thế giới, theo số liệu khảo sát mới nhất của Bộ phận phân tích kinh tế (EIU) thuộc tạp chí The Economist (Anh).

 

Sở dĩ năm nay, Zurich vượt lên xếp vị trí đứng đầu trong danh sách những thành phố đắt đỏ nhất thế giới là bởi tỷ giá đồng Franc Thụy Sĩ được đẩy cao. Các nhà đầu tư coi đây là một loại tiền tệ tương đối an toàn trong bối cảnh kinh tế toàn cầu đang bị suy thoái nghiêm trọng. Đây cũng là lý do khiến thành phố Geneva thuộc Thụy Sỹ, chiếm vị trí thứ ba trong danh sách này.

 

Tụt xuống vị trí thứ hai sau Zurich, Tokyo vẫn dẫn đầu năm thành phố của châu Á nằm trong top 10 đô thị đắt đỏ nhất hành tinh. Thành phố Osaka của Nhật Bản được xếp cùng với Geneva trong danh sách top 10. Sydney cùng với Melbourne (Australia) và thủ đô Singapore của Singapore chia nhau thứ tự 7, 8, 9 của bảng danh sách.

 

Các vị trí còn lại thuộc về Oslo (Nauy) ở vị trí thứ 5, Paris (Pháp) đứng thứ 6 và Frankfurt (Đức) xếp ở vị trí thứ 10.

 

Cuộc khảo sát giá trị cuộc sống trên toàn thế giới được EIU tiến hành 2 năm một lần với các thành phố lớn thuộc 160 quốc gia. Dựa vào hàng trăm tiêu chí, trong đó được nhấn mạnh nhất là giá cả của những mặt hàng và dịch vụ thiết yếu, các điều tra viên của EIU sẽ đưa ra bảng xếp hạng các thành phố theo chỉ số chi phí sinh hoạt mà người dân tại đó đang phải chia sẻ.

 

Dưới đây là số liệu chi tiết về 10 thành phố đắt đỏ nhất thế giới, theo công bố của EIU và trang Business Insider.

 

1. Zurich (Thụy Sỹ)

 

01_c0ae1

 

Chỉ số chi phi sinh hoạt: 170

 

Giá một ổ bánh mì trắng:

 

- Hiện tại: 6,15 USD

 

- 5 năm trước: 3,93 USD

 

Giá 1 kg gạo trắng:

 

- Hiện tại: 5,38 USD

 

- 5 năm trước: 3,04 USD

 

Giá một lít xăng không pha chì:

 

- Hiện tại: 2,26 USD

 

- 5 năm trước: 1,36 USD

 

2. Tokyo (Nhật Bản)

 

02_1e0cc

 

Chỉ số chi phi sinh hoạt: 166

 

Giá một ổ bánh mì trắng:

 

- Hiện tại: 7,96 USD

 

- 5 năm trước: 5,03 USD

 

Giá 1 kg gạo trắng:

 

- Hiện tại: 7,76 USD

 

- 5 năm trước: 5,27 USD

 

Giá một lít xăng không pha chì:

 

- Hiện tại: 1,90 USD

 

- 5 năm trước: 1,20 USD

 

3. Geneva (Thụy Sỹ)

 

03_73982

 

Chỉ số chi phi sinh hoạt: 157

 

Giá một ổ bánh mì trắng:

 

- Hiện tại: 6,15 USD

 

- 5 năm trước: 4,32 USD

 

Giá 1 kg gạo trắng:

 

- Hiện tại: 4,81 USD

 

- 5 năm trước: 2,84 USD

 

Giá một lít xăng không pha chì:

 

- Hiện tại: 2,28 USD

 

- 5 năm trước: 1,34 USD

 

4. Osaka (Nhật Bản)

 

04_db62b

 

Chỉ số chi phi sinh hoạt: 157

 

Giá một ổ bánh mì trắng:

 

- Hiện tại: 6,08 USD

 

- 5 năm trước: 3,60 USD

 

Giá 1 kg gạo trắng:

 

- Hiện tại: 5,42 USD

 

- 5 năm trước: 4,42 USD

 

Giá một lít xăng không pha chì:

 

- Hiện tại: 1,91 USD

 

- 5 năm trước: 1,20 USD

 

5. Oslo (Nauy)

 

05_b7ea8

 

Chỉ số chi phi sinh hoạt: 156

 

Giá một ổ bánh mì trắng:

 

- Hiện tại: 5,52 USD

 

- 5 năm trước: 3,07 USD

 

Giá 1 kg gạo trắng:

 

- Hiện tại: 4,07 USD

 

- 5 năm trước: 3,15 USD

 

Giá một lít xăng không pha chì:

 

- Hiện tại: 2,61 USD

 

- 5 năm trước: 1,67 USD

 

6. Paris (Pháp)

 

06_d1733

 

Chỉ số chi phi sinh hoạt: 150

 

Giá một ổ bánh mì trắng:

 

- Hiện tại: 6,57 USD

 

- 5 năm trước: 4,14 USD

 

Giá 1 kg gạo trắng:

 

- Hiện tại: 3,93 USD

 

- 5 năm trước: 3,23 USD

 

Giá một lít xăng không pha chì:

 

- Hiện tại: 2,17 USD

 

- 5 năm trước: 1,89 USD

 

7. Sydney (Australia)

 

07_45b49

 

Chỉ số chi phi sinh hoạt: 147

 

Giá một ổ bánh mì trắng:

 

- Hiện tại: 3,48 USD

 

- 5 năm trước: 2,41 USD

 

Giá 1 kg gạo trắng:

 

- Hiện tại: 2,97 USD

 

- 5 năm trước: 1,53 USD

 

Giá một lít xăng không pha chì:

 

- Hiện tại: 1,50 USD

 

- 5 năm trước: 0,85 USD

 

8. Melbourne (Australia)

 

08_55974

 

Chỉ số chi phi sinh hoạt: 145

 

Giá một ổ bánh mì trắng:

 

- Hiện tại: 2,28 USD

 

- 5 năm trước: 2,17 USD

 

Giá 1 kg gạo trắng:

 

- Hiện tại: 3.05 USD

 

- 5 năm trước: 1,58 USD

 

Giá một lít xăng không pha chì:

 

- Hiện tại: 1,50 USD

 

- 5 năm trước: 0,89 USD

 

9. Singapore (Singapore)

 

09_ed1b8

 

Chỉ số chi phi sinh hoạt: 142

 

Giá một ổ bánh mì trắng:

 

- Hiện tại: 3,19 USD

 

- 5 năm trước: 2,31 USD

 

Giá 1 kg gạo trắng:

 

- Hiện tại: 2,54 USD

 

- 5 năm trước: 0,95 USD

 

Giá một lít xăng không pha chì:

 

- Hiện tại: 1,70 USD

 

- 5 năm trước: 1,11 USD

 

10. Frankfurt (Đức)

 

10_3422e

 

Chỉ số chi phi sinh hoạt: 137

 

Giá một ổ bánh mì trắng:

 

- Hiện tại: 3,69 USD

 

- 5 năm trước: 2,76 USD

 

Giá 1 kg gạo trắng:

 

- Hiện tại: 5,69 USD

 

- 5 năm trước: 2,90 USD

 

Giá một lít xăng không pha chì:

 

- Hiện tại: 2,23 USD

 

- 5 năm trước: 1,70 USD

 

HỒNG NGỌC

Theo vneconomy

Thời tiết

Giá vàng 9999
ĐVT: tr.đ/lượng

Tỷ Giá
ĐVT: VNđ
  • TC

    Giá

    KL

    +/-

Trang Chủ | Tin Tức | Danh Bạ | Thương Mại | Thương Mại Quốc Tế | Xuất Nhập Khẩu | Thống Kê | Thị Trường | Chứng Khoán | Rao Vặt
Trang Chủ | Giới Thiệu | Dịch Vụ | Liên Hệ