| 1 |
Số Liệu XNK Ngành Cao Su Quý 1/2012 |
3,535 |
| 2 |
Số Liệu XNK Ngành Cao Su Quý 1/2012 |
3,535 |
| 3 |
Số Liệu XNK Ngành Cà Phê Quý 1/2012 |
3,155 |
| 4 |
Số Liệu XNK Ngành Lúa Gạo Quý 1/2012 |
3,153 |
| 5 |
Số Liệu XNK Ngành Hạt Điều Quý 1/2012 |
2,990 |
| 6 |
Số Liệu XNK Ngành Hạt Tiêu Quý 1/2012 |
2,572 |
| 7 |
Số Liệu XNK Ngành Chè Quý 1/2012 |
2,958 |
| 8 |
Số Liệu XNK Ngành Thủy Sản Quý 1/2012 |
2,931 |
| 9 |
Số Liệu XNK Ngành Gỗ Quý 1/2012 |
2,783 |
| 10 |
Số Liệu XNK Ngành Rau Quả Quý 1/2012 |
3,027 |
| 11 |
Số Liệu XNK Ngành Phân Bón Quý 1/2012 |
2,749 |
| 12 |
Số Liệu XNK Ngành Thức Ăn Chăn Nuôi Quý 1/2012 |
2,610 |
| 13 |
Số Liệu XNK Ngành Thức Ăn Chăn Nuôi Từ 8/2011 Đến 12/2011 |
3,068 |
| 14 |
Số Liệu XNK Ngành Phân Bón Từ 8/2011 Đến 12/2011 |
2,917 |
| 15 |
Số Liệu XNK Ngành Rau Quả Từ 8/2011 Đến 12/2011 |
3,062 |
| 16 |
Số Liệu XNK Ngành Gỗ Từ 8/2011 Đến 12/2011 |
2,914 |
| 17 |
Số Liệu XNK Ngành Thủy Sản Từ Tháng 8 Năm 2011 Đến Tháng 12 Năm 2011 |
2,920 |
| 18 |
Số Liệu XNK Ngành Chè Từ Tháng 8 Năm 2011 Đến Tháng 12 Năm 2011 |
2,884 |
| 19 |
Số Liệu XNK Ngành Hạt Tiêu Từ Tháng 8 Năm 2011 Đến Tháng 12 Năm 2011 |
2,612 |
| 20 |
Số Liệu XNK Ngành Hạt Điều Từ Tháng 8 Năm 2011 Đến Tháng 12 Năm 2011 |
2,894 |