064.362.7935 (VT)
Tên cảng: Công ty CP Cảng Đồng Nai
Trực thuộc: Công ty phát triển Khu Công Nghiệp Biên Hoà.
Trong vùng quản lý hàng hải của cảng vụ: Cảng vụ Đồng Nai
Vị trí Cảng:
- Cảng Long Bình Tân: 10°54'01"N - 106°50'29"E
- Cảng Gò Dầu A: 10°39'28"N - 107°01'16"E
- Gò Dầu B: 10°37'08"N - 107°01'26" "E
Điểm đón trả hoa tiêu: 10°20'N - 107°01'26"E
Địa chỉ: Phường Long Bình Tân, Thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai
Tel: (84.61) 3832225 - 3831439 Fax (Fax): (84.61) 3831259
E-mail : Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.
Website: www.dongnai-port.com
VP bến cảng Gò Dầu A: Xã Phước Thái, H. Long Thành, tỉnh Đồng Nai
Tel: (84.61) 3543328 Fax: (84.61) 3841252
VP bến cảng Gò Dầu B: Xã Phước Thái, H. Long Thành, tỉnh Đồng Nai
Tel: (84.61) 3841599 Fax: (84.61) 3543790
2. Ban Lãnh Đạo:
| Tổng giám đốc | Bà Nguyễn Thị Bạch Mai Tel: (84.61) 3831733 |
| Ủy viên HĐQT kiêm Phó Tổng GĐ Kinh doanh | Ông NGUYỄN THỊ KIM CHI Tel: (84.61) 3831577 |
| Phó chủ tịch HĐQT kiêm Phó Tổng GĐ Kỹ thuật | Ông ĐỖ VĂN SÂM Tel: (84.61) 3831803 |
| Phó Tổng GĐ kiêm GĐ Cảng Gò Dầu A | Ông PHẠM VĂN QUYẾN Tel: (84.61) 3543328 |
3. Luồng vào Cảng:
Long Bình Tân (trên sông Đồng Nai): dài 100km, Độ sâu đáy luồng: 4.0m
Chế độ thủy triều: bán nhật triều không đều. Chênh lệch bình quân: 3m
Mớn nước cao nhất: 6.2m
Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 5,000 DWT
Gò Dầu A và Gò Dầu B (trên sông Thị Vải): dài 35km, Độ sâu đáy luồng: 6.5m
Thủy triểu: bán nhật triều không đều.
Chênh lệch bình quân: 4.6m
Mớn nước cao nhất tàu ra vào: 11.1m
Cỡ tàu lớn nhất: 10,000 DWT (Gò Dầu A) , 15.000 DWT (Gò dầu B)
4. Cầu bến:
|
Tên/Số hiệu |
Dài |
Sâu |
Loại tàu/Hàng |
|
Long Binh Tan K1 Long Binh Tan K2 Long Binh Tan K3 Long Binh Tan K4 Go Dau A1 Go Dau A3 Go Dau B1 Go Dau B2 Go Dau B3 |
60.2 m 72.0 m 10.0 m 20.0 m 30.0 m 110.0 m 72.5 m 120.0 m 120.0 m |
-7.5 m -8.3 m -3.5 m -3.0 m -7.5 m -8.5 m -8.5 m -9.5 m -9.5 m |
Tổng hợp " ” ” |
5. Kho Bãi:
Tổng diện tích mặt bằng: 443,000 m2 (Long Binh Tan: 43,000 m2, Go Dau A: 180,000 m2, Go Dau B: 220,000 m2)
Kho: 5,000 m2. Bãi: 80,000 m2. Bồn: 3.000 m3
Sức chứa tổng cộng: 200,000 MT
6. Thiết bị chính:
| Loại / Kiểu | Số lượng | Sức nâng / Tải / Công suất |
| Cẩu bờ | 11 | 25 ~ 70 MT |
| Xe nâng hàng | 6 | 5 ~ 10 MT |
| Đầu kéo | 3 | |
| Xe vận chuyển | 5 |
7. Hàng hoá thông qua:
|
|
2003 |
2004 |
2005 |
2006 |
2007 |
2008 |
2009 |
2010 |
|
Tổng cộng |
1,420,872 MT |
1,620,000 MT |
1,612,000 MT |
1,814,000 MT |
2,922,280 MT |
2,803,091 MT |
2,365,992 MT |
2,342,738 MT |
|
Nhập |
542,954 MT |
708,054 MT |
763,000 MT |
711,506 MT |
880,463 MT |
720,914 MT |
791,814 MT |
847,808 MT |
|
Xuất |
33,527 MT |
53,149 MT |
35,000 MT |
165,349 MT |
973,750 MT |
914,8 59MT |
529,936 MT |
188,193 MT |
|
Nội địa |
844,392 MT |
858,797 MT |
814,900 MT |
937,145 MT |
1,068,067 MT |
1,167,319 MT |
1,044,242 MT |
1,306,737 MT |
|
Lượt tàu |
800 |
800 |
760 |
625 |
775 |
775 |
741 |
2,122 |
8. Kế hoạch phát triển:
|
Dự án (Project) |
Tổng kinh phí (Cost of investment) |
Kế hoạch thực hiện (Implementation) |
|
- Đầu tư xây dựng cho các bến cảng Long Bình Tân, Gò Dầu A và Gò Dầu B (Investing in the constructions of Long Binh Tan, Go Dau A and Go Dau B Terminals)
|
56,29 tỷ Đồng (56.29 billion VN Dong)
|
2011
|
|
- Mở rộng Cảng Đồng Nai, GĐ2 (Expanding Dong Nai Port, Phase II)
|
16,13 tỷ Đồng (VND 16.13 billion) |
2011 |
|
- Cảng Gò Dầu B, GĐ2 (Go Dau Terminal, Phase II)
|
6,74 tỷ Đồng (VND 6.74 billion) |
2011 |
|
- Quy hoạch, lập dự án đầu tư cảng tổng hợp Gò Dầu (FS for the project of Go Dau multi-purposed port) |
2 tỷ Đồng (VND 2 billion) |
2011 |
9. Các dịch vụ chính:
Kinh doanh khai thác cầu cảng kho bãi
Xếp dỡ vận tải hàng hóa trong và ngoài cảng
Dịch vụ sửa chữa phương tiện xếp dỡ và vận tải
Đại lý và dịch vụ khai thác hàng hải
Cung cấp nhiên liệu cho tàu xe: xăng dầu, dầu nhờn,...
Dịch vụ vận chuyển taxi
Mua bán vật liệu xây dựng: đất đá, cát, sỏi
Cửa hàng miễn thuế, câu lạc bộ thủy thủ
Khảo sát, thiết kế, thi công các công trình giao thông
Đầu tư kinh doanh hạ tầng và nhà đất
Mua bán nhập khẩu gỗ tròn, sắt thép các loại, hàng nông sản trừ bông vải, hạt điều
Kinh doanh các ngành nghề khác phù hợp với qui định của pháp luật
10. Hệ thống máy tính: 40 máy
Các tin mới
Sơ bộ tình hình xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa của Việt Nam từ ngày 01/03 đến ngày 15/03/2012
Tình hình xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa của Việt Nam tháng 03 và quý 1 năm 2012
Sơ bộ tình hình xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa của Việt Nam từ ngày 16/3/2012 đến ngày 31/03/2012
Sơ bộ tình hình xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa của Việt Nam từ ngày 01/04 đến ngày 15/04/2012
Kim ngạch xuất khẩu sang Anh quí I/2012 tăng so với cùng kỳ
Tổng quan tình hình xuất - nhập khẩu giấy và sản phẩm quí I/2012
4 “rào cản” lớn của Việt Nam khi xuất khẩu vào EU (11240)
Việt Nam sau 4 năm gia nhập WTO (10401)
Vaseline Men: Sản phẩm mới dành riêng cho nam giới (8876)
Hội chợ bán lẻ hàng Thái Lan tại Hà Nội - Made in Thailand Outlet 2011 (6824)
22 quỹ đầu tư đã được thành lập tại Việt Nam (4909)
Thị trường đồ ăn nhanh: Ngoại lấn nội (4368)
Xe tay ga Honda Lead phiên bản 2011 giá từ 35 triệu đồng (3727)
Trung tâm thương mại Grand Plaza Hà Nội chính thức khai trương (3627)
Khó tăng thị phần giày dép tại Mỹ (3441)
Xây dựng chiến lược xuất khẩu bền vững
Trung Đông: Thị trường xuất khẩu cá ngừ tiềm năng
4 tháng, Việt Nam xuất siêu 78 triệu USD
Nhập siêu từ Thái Lan trên 700 triệu USD trong Quí I/2012
Giá trị xuất khẩu nhuyễn thể Việt Nam tháng 3 tăng
Xuất khẩu cao su sẽ được cải thiện trong quý 2
Xuất khẩu điện thoại vượt dệt may
Năm 2012, xuất khẩu hồ tiêu tăng vượt bậc
Quý I/2012 Việt Nam hưởng thặng dư thương mại từ Indonesia 56,57 triệu USD
Trang Thông Tin Điện Tử Tổng Hợp thuộc Công ty Cổ phần Thương mại Hội nhập Quốc tế GLOTEKCOM
Giấy phép Số 14 / GP-ICP-STTTT. Cấp ngày 27/02/2012 bởi Sở Thông tin và Truyền Thông thành phố Hồ Chí Minh.
Copyright © 2012 Bản quyền thuộc vềThông Tin Thương Mại Quốc Tế - Xuất Nhập Khẩu.