Thứ Bảy, 19/05/2012

064.362.7935 (VT)

Chinese Vietnamese

Thứ sáu, 07 Tháng 10 2011 17:59
PDF. In Email

Tên cảng: Công ty CP Cảng Đồng Nai

 

Trực thuộc: Công ty phát triển Khu Công Nghiệp Biên Hoà.

 

Trong vùng quản lý hàng hải của cảng vụ: Cảng vụ Đồng Nai

 

Vị trí Cảng:

 

- Cảng Long Bình Tân: 10°54'01"N - 106°50'29"E

 

- Cảng Gò Dầu A: 10°39'28"N - 107°01'16"E

 

- Gò Dầu B: 10°37'08"N - 107°01'26" "E

 

Điểm đón trả hoa tiêu: 10°20'N - 107°01'26"E

 

Địa chỉ: Phường Long Bình Tân, Thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai

 

Tel: (84.61) 3832225 - 3831439 Fax (Fax): (84.61) 3831259

 

E-mail : Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.

 

Website: www.dongnai-port.com

 

VP bến cảng Gò Dầu A: Xã Phước Thái, H. Long Thành, tỉnh Đồng Nai

 

Tel: (84.61) 3543328 Fax: (84.61) 3841252

 

VP bến cảng Gò Dầu B: Xã Phước Thái, H. Long Thành, tỉnh Đồng Nai

 

Tel: (84.61) 3841599 Fax: (84.61) 3543790

 

2. Ban Lãnh Đạo:

 

Tổng giám đốc Bà Nguyễn Thị Bạch Mai
Tel: (84.61) 3831733
Ủy viên HĐQT kiêm Phó Tổng GĐ Kinh doanh Ông  NGUYỄN THỊ KIM CHI
Tel: (84.61) 3831577
Phó chủ tịch HĐQT kiêm Phó Tổng GĐ Kỹ thuật Ông ĐỖ VĂN SÂM
Tel: (84.61) 3831803
Phó Tổng GĐ kiêm GĐ Cảng Gò Dầu A Ông PHẠM VĂN QUYẾN
Tel: (84.61) 3543328

 

3. Luồng vào Cảng:

 

Long Bình Tân (trên sông Đồng Nai): dài 100km, Độ sâu đáy luồng: 4.0m

 

Chế độ thủy triều: bán nhật triều không đều. Chênh lệch bình quân: 3m

 

Mớn nước cao nhất: 6.2m

 

Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 5,000 DWT

 

Gò Dầu A và Gò Dầu B (trên sông Thị Vải): dài 35km, Độ sâu đáy luồng: 6.5m

 

Thủy triểu: bán nhật triều không đều.

 

Chênh lệch bình quân: 4.6m

 

Mớn nước cao nhất tàu ra vào: 11.1m

 

Cỡ tàu lớn nhất: 10,000 DWT (Gò Dầu A) , 15.000 DWT (Gò dầu B)

 

4. Cầu bến:

 

Tên/Số hiệu

Dài

Sâu

Loại tàu/Hàng

Long Binh Tan K1

Long Binh Tan K2

Long Binh Tan K3

Long Binh Tan K4

Go Dau A1

Go Dau A3

Go Dau B1

Go Dau B2

Go Dau B3

60.2 m

72.0 m

10.0 m

20.0 m

30.0 m

110.0 m

72.5 m

120.0 m

120.0 m

-7.5 m

-8.3 m

-3.5 m

-3.0 m

-7.5 m

-8.5 m

-8.5 m

-9.5 m

-9.5 m

Tổng hợp

"
"
"
"

Công-ten-nơ
Tổng hợp

 

5. Kho Bãi:

 

Tổng diện tích mặt bằng: 443,000 m2 (Long Binh Tan: 43,000 m2, Go Dau A: 180,000 m2, Go Dau B: 220,000 m2)

 

Kho: 5,000 m2. Bãi: 80,000 m2. Bồn: 3.000 m3

 

Sức chứa tổng cộng: 200,000 MT

 

6. Thiết bị chính:

 

Loại / Kiểu Số lượng Sức nâng / Tải / Công suất
Cẩu bờ 11 25 ~ 70 MT
Xe nâng hàng 6 5 ~ 10 MT
Đầu kéo 3
Xe vận chuyển 5

 

7. Hàng hoá thông qua:


 

2003

2004

2005

2006

2007

2008

2009

2010

Tổng cộng

1,420,872 MT

1,620,000 MT

1,612,000 MT

1,814,000 MT

2,922,280 MT

2,803,091 MT

2,365,992 MT

2,342,738 MT

Nhập

542,954 MT

708,054 MT

763,000 MT

711,506 MT

880,463 MT

720,914 MT

791,814 MT

847,808 MT

Xuất

33,527 MT

53,149 MT

35,000 MT

165,349 MT

973,750 MT

914,8 59MT

529,936 MT

188,193 MT

Nội địa

844,392 MT

858,797 MT

814,900 MT

937,145 MT

1,068,067 MT

1,167,319 MT

1,044,242 MT

1,306,737 MT

Lượt tàu

800

800

760

625

775

775

741

2,122

 

8. Kế hoạch phát triển:

 

Dự án (Project)

Tổng kinh phí

(Cost of investment)

Kế hoạch thực hiện (Implementation)

- Đầu tư xây dựng cho các bến cảng Long Bình Tân, Gò Dầu A và Gò Dầu B (Investing in the constructions of Long Binh Tan, Go Dau A and Go Dau B Terminals)

 

56,29 tỷ Đồng (56.29 billion VN Dong)

 

2011

 

- Mở rộng Cảng Đồng Nai, GĐ2 (Expanding Dong Nai Port, Phase II)

 

16,13 tỷ Đồng (VND 16.13 billion)

2011

- Cảng Gò Dầu B, GĐ2 (Go Dau Terminal, Phase II)

 

6,74 tỷ Đồng (VND 6.74 billion)

2011

- Quy hoạch, lập dự án đầu tư cảng tổng hợp Gò Dầu (FS for the project of Go Dau multi-purposed port)

2 tỷ Đồng (VND 2 billion)

2011

 

9. Các dịch vụ chính:

 

Kinh doanh khai thác cầu cảng kho bãi

 

Xếp dỡ vận tải hàng hóa trong và ngoài cảng

 

Dịch vụ sửa chữa phương tiện xếp dỡ và vận tải

 

Đại lý và dịch vụ khai thác hàng hải

 

Cung cấp nhiên liệu cho tàu xe: xăng dầu, dầu nhờn,...

 

Dịch vụ vận chuyển taxi

 

Mua bán vật liệu xây dựng: đất đá, cát, sỏi

 

Cửa hàng miễn thuế, câu lạc bộ thủy thủ

 

Khảo sát, thiết kế, thi công các công trình giao thông

 

Đầu tư kinh doanh hạ tầng và nhà đất

 

Mua bán nhập khẩu gỗ tròn, sắt thép các loại, hàng nông sản trừ bông vải, hạt điều

 

Kinh doanh các ngành nghề khác phù hợp với qui định của pháp luật

 

10. Hệ thống máy tính: 40 máy

Thời tiết

Giá vàng 9999
ĐVT: tr.đ/lượng

Tỷ Giá
ĐVT: VNđ
  • TC

    Giá

    KL

    +/-

Trang Chủ | Tin Tức | Danh Bạ | Thương Mại | Thương Mại Quốc Tế | Xuất Nhập Khẩu | Thống Kê | Thị Trường | Chứng Khoán | Rao Vặt
Trang Chủ | Giới Thiệu | Dịch Vụ | Liên Hệ