Thứ Bảy, 19/05/2012

064.362.7935 (VT)

Chinese Vietnamese

Thứ sáu, 07 Tháng 10 2011 17:52
PDF. In Email

Trực thuộc: Cty TNHH một thành viên Dầu khí Tp.HCM

 

Trong vùng quản lý hàng hải của Cảng vụ: Cảng vụ Tp.HCM

 

Vị trí Cảng: 10°45'10"N - 106°47'E

 

Điểm đón trả hoa tiêu: 10°20'N - 107°03'E

 

Địa chỉ: Phường Thạnh Mỹ Lợi, Quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh

 

Đ/c liên hệ: Cty Dầu khí Tp. HCM, 27 Nguyễn Thông, Quận 3, Tp. HCM

 

ĐT: (84.8) 39307037

 

Fax: (84.8) 39307642

 

Email : Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.

 

2. Ban Lãnh Đạo:

 

Giám Đốc Ông Đặng Vinh Sang
Tel: (84.08) 39307680
Phó Giám Đốc Kinh Doanh Bà LÊ THỊ ANH MẪN
Tel: (84.08) 39300939
Phó Giám Đốc Kỹ thuật Ông PHẠM ANH HÙNG
Tel: (84.08) 39301646
Phó Giám Đốc Nội chính Ông NGUYỄN VĂN QUỲ
Tel: (84.08) 39302319

 

3. Luồng vào Cảng:

 

Dài: 88 Km. Độ sâu luồng: 1.2 m.

 

Chế độ thủy triều: bán nhật triều.

 

Chênh lệch bình quân: 2.7 m.

 

Mớn nước cao nhất cho tàu ra vào: -12 m.

 

Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 32,000 DWT

 

4. Cầu bến:

 

Tên/Số hiệu

Dài

Sâu

Loại tàu/Hàng

 

Cầu cảng A1

Cầu cảng B

 

 

80 m

77 m

 

-10 m

-10 m

 

Xăng dầu, khí hóa lỏng

 

 

5. Kho Bãi:

 

Tổng diện tích mặt bằng: 260,000 m2

 

Kho tàng: 141,117 m2. Bồn: 204,000 m2

 

6. Thiết bị chính:

 

Loại / Kiểu Số lượng Sức nâng / Tải / Công suất
Cần tiếp nhận xăng dầu 02 2,400 m3/giờ
Hệ thống phao chắn dầu

 

7. Hàng hoá thông qua:

 

 

2003

2004

2005

2006

2007

2008

2009

2010

Tổng cộng

856,901 MT

1.037,646 MT

1,035,803 MT

941,822 MT

810,400 MT

808,098 MT

982,891 MT

940,000 MT

Nhập

 

 

 

 

 

 

982,891 MT

710.000 tấn xăng dầu các loại, 230.000 tấn khí hóa lỏng

Xuất

 

 

 

 

 

 

 

 

Nội địa

 

 

 

 

 

 

 

 

Container

 

 

 

 

 

 

 

 

Số tàu đến

150

174

180

157

157

134

134

220

 

8. Kế hoạch phát triển:

 

Dự án (Project)

Kinh phí (Cost of investment)

KH thời gian & hiện trạng thực hiện (Time planning & execution status)

Nâng sức chứa thêm 25.000m3 xăng dầu và 2.000m3 khí đốt (Expanding the storage capacity of 25,000m3 petroleum and 2,000m3 gas)

10 tỷ Đồng (VND 10 billion)

2011

Sửa chữa nâng cấp Sàn CN cảng A (Repairing and upgrading of technical facilities at A

Terminal )

6,5 tỷ Đồng (VND 6.5 billion)

2011

 

9. Các dịch vụ chính:

 

Bốc xếp, kho hàng, xuất khầu xăng dầu.

 

10. Hệ thống máy tính

 

53 máy, modem tốc độ 56Kbps.

 

Lĩnh vực quản lý: theo dõi sản xuất kinh doanh

Thời tiết

Giá vàng 9999
ĐVT: tr.đ/lượng

Tỷ Giá
ĐVT: VNđ
  • TC

    Giá

    KL

    +/-

Trang Chủ | Tin Tức | Danh Bạ | Thương Mại | Thương Mại Quốc Tế | Xuất Nhập Khẩu | Thống Kê | Thị Trường | Chứng Khoán | Rao Vặt
Trang Chủ | Giới Thiệu | Dịch Vụ | Liên Hệ