Thứ Bảy, 19/05/2012

064.362.7935 (VT)

Chinese Vietnamese

Thứ sáu, 07 Tháng 10 2011 17:46
PDF. In Email

Tên cảng: CẢNG XĂNG DẦU NHÀ BÈ

 

Trực thuộc: Cty Xăng dầu Khu vực II

 

Vị trí cảng: 10°42'N - 106°44'34"E

 

Điểm đón trả hoa tiêu: 10°20'N - 107°03'E

 

Địa chỉ: Thị trấn Nhà Bè, huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh

 

ĐT (Tel): (84.8) 38738586 - 38738587

 

Fax (Fax): (84.8) 38738580

 

Email : Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.

 

2. Ban Lãnh Đạo:

 

Giám đốc

Mr. Nguyễn Danh Hùng
Tel: (84.08) 38738702

Phó GĐ Khai thác

Mr. Phạm Hoa Nam
Tel: (84.08) 38738701

Phó GĐ Kỹ thuật

Mr. Nguyễn Tiến Quảng
Tel: (84.08) 38738532

Phó GĐ Nội chính

Mr. Hồ Văn Hồng
Tel: (84.08) 38738704

 

3. Luồng vào Cảng:

 

Dài 80 km từ Vũng Tàu. Độ sâu: -16 m. Mớn nước: -11 m.

 

Chế độ thủy triều: bán nhật triều.

 

Chênh lệch bình quân: 3.6 m. Mớn nước cao nhất cho tàu ra vào: 11 m.

 

Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 36,000 DWT.

 

4. Cầu bến:

 

Tên/Số hiệu

Dài

Sâu

Loại tàu/Hàng

Cầu 1A

Cầu 2A

Cầu 3A

Cầu 4A

Cầu 1B

Cầu 3B

Cầu 4B

Cầu 1C

Cầu 2C

75.1 m

16.1 m

18.3 m

45.0 m

36.2 m

69.2 m

102.0 m

52.8 m

45.0 m

-15.0 m

-4.1 m

-3.2 m

-8.9 m

-6.8 m

-11.0 m

-11.0 m

-7.0 m

-8.0 m

Nhiên liệu lỏng

(liquid fuel)

- ditto-

- ditto-

- ditto-

- ditto-

- ditto-

- ditto-

Nhựa đường, dầu nhờn, gas

 

5. Kho Bãi:

 

Tổng diện tích mặt bằng: 130ha. Trong đó:

 

Kho: 5,000 m2. Bồn: 400,000 m3

 

6. Thiết bị chính:

 

Loại/kiểu Số lượng Sức nâng/tải/công xuất
Dàn nâng hạ ống 2
Xe nâng 2 2 MT
Tàu ca-nô buộc neo 2 250 HP
Phao quây ứng cứu dầu tràn 1 1,400 m
Xà lan chứa phao vây dầu 1 250CV
Canô trực SCVCTD 1 250CV

 

7. Hàng hoá thông qua:

 

 

2003

2004

2005

2006

2007

2008

2009

2010

Total

3,682,416 MT

3,300,000 MT/M3

4,012,112 MT/M3

3,900,000 M3/MT

3,900,000 M3/MT

4,500,000 MT

4,700,000 MT

4,500,000 MT

Import

 

 

 

 

 

 

 

4.500.000 tấn, trong đó gồm 1,5 triệu tấn xăng dầu, 0,1 triệu tấn KO, 1,5 triệu tấn DO, 0,8 triệu tấn FO, và 0,6 triệu tấn ZA

Export

 

 

 

 

 

 

 

 

Domestic

 

 

 

 

 

 

4,700,000 MT

 

Ship calls

318

318

345

200

200

213

244

274

 

8. Kế hoạch phát triển :

 

Dự án (Projects)

Tổng kinh phí (Total investment)

Kế hoạch thực hiện (Implementation)

Nâng cấp hệ thống xử lý nước thải (Upgrading of sewage treatment system)

10 tỷ VND Đồng (VND 10  billion )

2011

Nâng sức chứa tổng kho lên 1 triệu m3 (Increasing of the storage capacity up to 1 million m3)

200 tỷ VND  (VND 200 Billion )

2015

 

9. Các dịch vụ chính:

 

Kho hàng, xuất nhập khẩu kinh doanh các loại xăng dầu.

 

Đại lý tàu biển.

 

Cung ứng tàu biển.

 

Cột mở dây tàu.

 

Ứng phó sự cố tràn dầu

 

10. Hệ thống máy tính:

 

105 máy, lĩnh vực áp dụng: quản lý hàng hóa, kế toán, tiền lương, v.v.

Thời tiết

Giá vàng 9999
ĐVT: tr.đ/lượng

Tỷ Giá
ĐVT: VNđ
  • TC

    Giá

    KL

    +/-

Trang Chủ | Tin Tức | Danh Bạ | Thương Mại | Thương Mại Quốc Tế | Xuất Nhập Khẩu | Thống Kê | Thị Trường | Chứng Khoán | Rao Vặt
Trang Chủ | Giới Thiệu | Dịch Vụ | Liên Hệ