064.362.7935 (VT)
Tên Cảng: Cty TNHH 1 Thành viên Cảng Đà Nẳng
Cơ quan chủ quản: TỔNG CTY HÀNG HẢI VIỆT NAM
Trong vùng quản lý hàng hải của Cảng vụ: Đà Nẵng
Vị trí Cảng: 16°07'02"N - 108°12'08"E
Điểm lấy hoa tiêu: 16°10'N - 108°11'E
Địa chỉ: 26 Bạch Đằng - Đà Nẵng
Số điện thoại: 84.511.3822513 /3 835675
Fax: 84.511.3822565
Email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.
Website: danangportvn.com
2. Ban Lãnh Đạo:
| Tổng Giám Đốc | Ông NGUYỄN THU Tel: (84.511) 3821114 |
| Phó TGĐ, Khai thác | Ông Nguyễn Ngọc Thế Tel: (84.511) 3822512 |
| Phó TGĐ, Kỹ thuật | Ông NGUYỄN XUÂN DŨNG Tel: (84.511) 3822517 |
| Phó TGĐ, Kinh doanh | Ông Nguyễn Hữu Sia Tel: (84.511) 3835675 |
3. Luồng vào Cảng:
Dài 6 km.
Độ sâu: -10-17 m.
Chế độ thủy triều: bán nhật triều.
Chênh lệch bình quân: 0.9 m.
Mớn nước cao nhất cho tàu ra vào: -12 m.
Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 45,000 DWT
4. Cầu bến:
|
Tên/Số hiệu |
Dài |
Sâu |
Loại tàu/Hàng |
|
Tiên Sa 1 Tiên Sa 2 Tiên Sa 3 Tiên Sa 4 Tiên Sa 5 Sông Hàn 1 Sông Hàn 2 Sông Hàn 3 Sông Hàn 4 Sông Hàn 5
|
186 m 186 m 186 m 186 m 225 m 140 m 100m 100 m 92 m 93 m
|
-11 m -10 m -10 m -11 m -12 m -7 m -7 m -7 m -7 m -7 m
|
≤45.000DWT ≤40.000DWT ≤40.000DWT ≤40.000DWT Container 2000 TEUs và Tàu 45.000DWT Tàu hàng tổng hợp 5.000DWT Tàu hàng tổng hợp 5.000DWT Tàu hàng tổng hợp 5.000DWT Tàu hàng tổng hợp 5.000DWT Tàu hàng tổng hợp 5.000DWT |
5. Sức chứa:
Tổng diện tích: 299,265 m2, trong đó :
Kho: 29,204 m2, trong đó kho CFS 2.014 m2.
Bãi: 183,722 m2, trong đó bãi container 82.400m2.
6. Thiết bị chính:
| Loại / Kiểu | Số lượng | Sức nâng / Tải / Công suất |
| Cẩu giàn Gantry | 2 | 36 MT |
| Cẩu khung RTG | 2 | 36 MT |
| Cẩu bờ cố định | 2 | 40 MT |
| Cẩu bờ các loại | 23 | 10 ~ 80 MT |
| Xe nâng chụp container | 2 | 42 MT |
| Xe nâng xúc các loại | 32 | 1.5 ~ 22 MT |
| Đầu kéo, ben | 28 | 20 ~ 40 MT |
| Cân điện tử | 3 | 80 MT |
| Tàu lai | 7 | 350 CV & 1700 CV |
7. Hàng hoá thông qua:
|
|
2003 |
2004 |
2005 |
2006 |
2007 |
2008 |
2009 |
2010 |
|
Total |
2.178.588 MT |
2,308, 973 MT |
2,256,068 MT |
2,371,024 MT |
2,736,936 MT |
2.742.257 MT |
3,132,343 MT |
3,303,036 MT |
|
Import |
824.305 MT |
724,668 MT |
778,440 MT |
414,791 MT |
489,273 MT |
525,906 MT |
63,365 MT |
645,617 MT |
|
Export |
554.147 MT |
739,850 MT |
5,171 MT |
892,081 MT |
1,241,204 MT |
1,230,793 MT |
1,352,212 MT |
1,388.924 MT |
|
Domestic |
800.136 MT |
844,455 MT |
882,457 MT |
1,064,152 MT |
1,006,459 MT |
985,558 MT |
1,716,766 MT |
1,268,495 MT |
|
Container |
27.163 TEUs |
32,416 TEUs |
32,343 TEUs |
37,404 TEUs |
53,372 TEUs |
61,881 TEUs |
69,720 TEUs |
89,199 TEUs |
|
Ship calls |
894 |
1,026 |
1,290 |
1,312 |
1,505 |
1,542 |
1,800 |
1,603 |
8. Kế hoạch phát triển:
|
Dự án (Project) |
Tổng kinh phí (Investment cost) |
Kế hoạch thực hiện (Implementation) |
|
Đầu tư xây dựng cảng Sơn Trà (Construction of Son Tra Port) |
450 tỷ Đồng (VND 450 billion) |
2009-2014, đang triển khai (ongoing) |
|
Đầu tư xây dựng Cảng Tiên Sa giai đoạn 2 (Construction of Tien Sa Port – Phase 2) |
500 tỷ Đồng (VND 500 billion) |
2013-2015, đang chuẩn bị dự án (project being prepared) |
|
Đầu tư trung tâm dịch vụ logistics 20ha (Construction of 20ha Logistics Services Center) |
500 tỷ Đồng (VND 500 billion) |
2012-2015, đang chuẩn bị dự án (project being prepared) |
|
Đầu tư thiết bị xếp dỡ công-ten-nơ) (Purchase of container handling equipment) |
25 tỷ Đồng (VND 25 billion) |
2011, đang triển khai (ongoing) |
9. Các dịch vụ chính:
Dịch vụ xếp dỡ hàng hóa
Dịch vụ lưu và cho thuê kho bãi
Lai dắt hỗ trợ tàu
Vận tải đường thủy, đường bộ
Cung ứng xăng dầu
Sửa chũa phương tiện vận tải
Xây dựng, sửa chữa công trình vừa và nhỏ
Kinh doanh các dịch vụ hàng hải khác
10. Hệ thống máy tính:
Tổng số máy: 80 máy, 2 máy chủ hiệu Hp proliant 350G3 và 350G4. Lĩnh vực áp dụng: mạng nội bộ thông tin quản lý + truy cập internet, chương trình quản lý container CASTOS
Các tin mới
Sơ bộ tình hình xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa của Việt Nam từ ngày 01/03 đến ngày 15/03/2012
Tình hình xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa của Việt Nam tháng 03 và quý 1 năm 2012
Sơ bộ tình hình xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa của Việt Nam từ ngày 16/3/2012 đến ngày 31/03/2012
Sơ bộ tình hình xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa của Việt Nam từ ngày 01/04 đến ngày 15/04/2012
Kim ngạch xuất khẩu sang Anh quí I/2012 tăng so với cùng kỳ
Tổng quan tình hình xuất - nhập khẩu giấy và sản phẩm quí I/2012
4 “rào cản” lớn của Việt Nam khi xuất khẩu vào EU (11240)
Việt Nam sau 4 năm gia nhập WTO (10401)
Vaseline Men: Sản phẩm mới dành riêng cho nam giới (8876)
Hội chợ bán lẻ hàng Thái Lan tại Hà Nội - Made in Thailand Outlet 2011 (6824)
22 quỹ đầu tư đã được thành lập tại Việt Nam (4909)
Thị trường đồ ăn nhanh: Ngoại lấn nội (4368)
Xe tay ga Honda Lead phiên bản 2011 giá từ 35 triệu đồng (3727)
Trung tâm thương mại Grand Plaza Hà Nội chính thức khai trương (3627)
Khó tăng thị phần giày dép tại Mỹ (3441)
Xây dựng chiến lược xuất khẩu bền vững
Trung Đông: Thị trường xuất khẩu cá ngừ tiềm năng
4 tháng, Việt Nam xuất siêu 78 triệu USD
Nhập siêu từ Thái Lan trên 700 triệu USD trong Quí I/2012
Giá trị xuất khẩu nhuyễn thể Việt Nam tháng 3 tăng
Xuất khẩu cao su sẽ được cải thiện trong quý 2
Xuất khẩu điện thoại vượt dệt may
Năm 2012, xuất khẩu hồ tiêu tăng vượt bậc
Quý I/2012 Việt Nam hưởng thặng dư thương mại từ Indonesia 56,57 triệu USD
Trang Thông Tin Điện Tử Tổng Hợp thuộc Công ty Cổ phần Thương mại Hội nhập Quốc tế GLOTEKCOM
Giấy phép Số 14 / GP-ICP-STTTT. Cấp ngày 27/02/2012 bởi Sở Thông tin và Truyền Thông thành phố Hồ Chí Minh.
Copyright © 2012 Bản quyền thuộc vềThông Tin Thương Mại Quốc Tế - Xuất Nhập Khẩu.