Thứ Bảy, 19/05/2012

064.362.7935 (VT)

Chinese Vietnamese

Thứ sáu, 07 Tháng 10 2011 17:43
PDF. In Email

Tên cảng: Công ty Cổ Phần Cảng Quảng Bình

 

Cơ quan chủ quản: Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước.

 

Địa chỉ: Thanh Khê - Thanh Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình

 

Vị trí cảng :

 

BẾN CẢNG GIANH: 17°42'10"N - 106°28'18"E

 

Thôn Thanh Khê, xã Thanh Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.

 

ĐT: (84.52) 3866017 - 3866297 Fax: (84.52) 3866133

 

BẾN CẢNG NHẬT LỆ: 17°28'31"N - 106°37'09"E

 

Phường Đồng Mỹ, thị xã Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.

 

ĐT: (84.52) 3824359

 

Fax: (84.52) 3823599

 

Email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.

 

2. Ban Lãnh Đạo:

 

Chủ tịch HDQT kiêm Giám đốc Ông TRẦN QUANG VIỆN
Tel: (84.52) 3866441
Phó giám đốc Ông Lê Hữu Nhân
Tel: 0913.258.952

 

3. Luồng vào Cảng:

 

Vào bến cảng Gianh: dài: 3.8 km. Độ sâu: -3.3 m. Mớn nước: 4.8 ~ 4.9 m. Chế độ thủy triều: bán nhật triều. Chênh lệch bình quân: 1.5~1.6 m.

 

Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 800 DWT

 

Vào bến cảng Nhật Lệ: dài : 3.0 km. Độ sâu: -1.1 m. Mớn nước: -2.4 m. Chế độ thủy triều: bán nhật triều. Chênh lệch bình quân: 1,3 m.

 

Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 200 DWT

 

4. Cầu bến:

 

Tên/Số hiệu

Dài

Sâu

Loại tàu/Hàng

Cầu 1 cảng Gianh

Cầu 2 cảng Gianh

Cầu 1 cảng Nhật Lệ

 

68 m

40 m

50 m

-4.2 m

-3.0 m

-3.8 m

Hàng khô

Hàng khô

Hàng khô

 

5. Kho Bãi:

 

Tổng diện tích mặt bằng: 46,000 m2

 

Kho : 900 m2 (Gianh). Bãi: 13,000 m2.

 

Sức chứa tổng cộng: 16,000 MT

 

6. Thiết bị chính:

 

Loại / Kiểu Số lượng Sức nâng / Tải / Công suất
Cần trục bánh lốp KC 3 16 MT
Cân ô tô điện tử 1 60 MT
Ngoạn hàng rời 01 1,5 m3

 

7. Hàng hoá thông qua:


 

2002

2003

2004

2005

2006

2007

2008

2009

2010

Tổng cộng

94,479 MT

101,545 MT

110,046 MT

58,897 MT

70,090 MT

103,376 MT

132,250 MT

87,993 MT

78,646 MT

Nhập

 

2,745 MT

373 MT

Nil

269 MT

67 MT

60 MT

 

0

Xuất

17,850 MT

58,760 MT

51,582 MT

16,050 MT

10,347 MT

9,429 MT

13,921 MT

 

0

Nội địa

73,066 MT

40,040 MT

58,091 MT

42,847 MT

59,474 MT

93,880 MT

118,259 MT

87,993 MT

78,646 MT

Số tàu đến

282

252

210

117

119

150

202

128

80

 

8. Kế hoạch phát triển:

 

Dự án (Project)

Tổng kinh phí (Total investment cost)

Kế hoạch thực hiện (Implementation)

Nâng cấp, phát triển bến cảng Gianh giai đoạn II, nâng khả năng thông qua 500.000T/năm cho tàu 2.000T ra vào (Upgrading and expansion of Gianh Terminal, phase II, to increase the capacity of cargo handling throughput up to 500,000 MT/year and to accommodate 2,000-tons vessels).

50 tỷ Đồng

(VNĐ 50 billion)

2005-2015

 

9. Các dịch vụ chính:

 

Bốc xếp, bảo quản, vận tải, đại lý hàng hải, sửa chữa phương tiện vận tải, cung ứng xuất khẩu lao động

 

10. Hệ thống máy tính: 07 máy nối mạng

Thời tiết

Giá vàng 9999
ĐVT: tr.đ/lượng

Tỷ Giá
ĐVT: VNđ
  • TC

    Giá

    KL

    +/-

Trang Chủ | Tin Tức | Danh Bạ | Thương Mại | Thương Mại Quốc Tế | Xuất Nhập Khẩu | Thống Kê | Thị Trường | Chứng Khoán | Rao Vặt
Trang Chủ | Giới Thiệu | Dịch Vụ | Liên Hệ