Thứ Bảy, 19/05/2012

064.362.7935 (VT)

Chinese Vietnamese

Thứ sáu, 07 Tháng 10 2011 17:57
PDF. In Email

Trực thuộc: Tổng Công Ty Hàng Hải Việt Nam

 

Trong vùng quản lý hàng hải của Cảng vụ: Hải Phòng

 

Vị trí Cảng: 20°53'16" N - 106°36'48" E

 

Điểm đón trả hoa tiêu: 20°40'N - 106°51'E

 

Địa chỉ: Kilômét số 9, Quốc lộ 5, P. Quán Toan, Q.Hồng Bàng, Tp. Hải Phòng

 

Tel:3850018–3850026

 

Fax: (84.31) 3850018–3850026

 

Email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.

 

2. Ban Lãnh Đạo:

 

Giám Đốc Ông PHẠM VĂN SƠN
Tel: (84.31) 3850018
Phó GĐ Khai Thác Ông NGUYỄN VĂN PHÚC
Tel: (84.31) 3748574
Phó GĐ Kỹ Thuật Ông HOÀNG VĂN ĐOÀN
Tel: (84.31) 3850323

 

3. Luồng vào Cảng:

 

Dài : 20 km. Độ sâu luồng: -3.7m.

 

Chế độ thủy triều: nhật triề.

 

Chênh lệch bình quân: 1.2 m.

 

Mớn nước cao nhất tàu ra vào: 3.7m – 3,3m.

 

Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 3,000 DWT

 

4. Cầu bến:

 

Tên/Số hiệu

(Name/No.)

Dài (Length)

Sâu (Depth alongside)

Loại tàu/Hàng (Vessel/Cargo)

 

Cầu số 1

Cầu số 2

Cầu số 3

Cầu số 4+5

Cầu số 6

 

62 m

96 m

96 m

125 m

106 m

 

-4.5 m

-4.5 m

-4.5 m

-4.0 m

-4.7 m

 

2000–3000DWT Bách hóa

-nt-

3000 DWT Bách hóa

2000 DWT Bách hóa+Lỏng

3000 DWT Bách hóa

 

5. Kho Bãi:

 

Tổng diện tích mặt bằng: 210,000 m2

 

Kho: 21,000 m2. Bãi: 130,000 m2, trong đó bãi chứa container 12.000 m2.

 

6. Thiết bị chính:

 

Loại / Kiểu Số lượng Sức nâng / Tải / Công suất
Cần trục chân đế, cần trục bộ 14 5 ~ 36 MT
Xe nâng hàng 4 4~7 MT
Xe tải 9 5~16 MT
Xe xúc gạt 1

 

7. Hàng hoá thông qua:


 

2003

2004

2005

2006

2007

2008

2009

2010

Total

900,000 MT

1,150,000 MT

1,300,000 MT

1,370,000
MT

1,650,000 MT

1,500,647 MT

1,323,373 MT

1,267,985 MT.

Import

0 MT

5,000 MT

4,000 MT

0

2,600 MT

 

61,886 MT

17,166 MT.

Export

0 MT

0 MT

Nil

0

12,500 MT

 

3,049 MT

2,641 MT.

Domestic

900,000 MT

1,145,000 MT

1,296,000 MT

1,370,000
MT

1,634,900 MT

1,500,647  MT

1,258,438   MT

1,248,178 MT.

Ship calls

589

689

895

997

997

997

708

660

 

8. Kế hoạch phát triển:

 

Dự án (Project)

Tổng kinh phí (Total cost of investment)

Kế hoạch thực hiện (Implementation)

- Xây dựng 100m cầu tàu (Building of 100m-wharf)

 

 

- Đầu tư 4 xe vận tải, 1 xe xúc gạt và cần trục bộ 150 tấn (Purchasing of 4 trucks, 1 bulldozer and 1 shore crane with 150MT lifting capacity)

 

 

- Đầu tư thêm bãi chứa hàng (Construction of open storage)

 

 

 

9. Các dịch vụ chính:

 

Bốc xếp hàng hóa.

 

Kinh doanh kho bến bãi.

 

Đại lý vận tải và giao nhận hàng hoá. Vận tải đa phương thức.

 

Kinh doanh vật tư, vật liệu xây dựng, xăng dầu.

 

Sữa chữa cơ khí, phương tiện cơ giới thủy bộ.

 

10. Hệ thống máy tính: 30 bộ máy tính, được sử dụng cho quản lý và điều hành sản xuất kinh doanh

Thời tiết

Giá vàng 9999
ĐVT: tr.đ/lượng

Tỷ Giá
ĐVT: VNđ
  • TC

    Giá

    KL

    +/-

Trang Chủ | Tin Tức | Danh Bạ | Thương Mại | Thương Mại Quốc Tế | Xuất Nhập Khẩu | Thống Kê | Thị Trường | Chứng Khoán | Rao Vặt
Trang Chủ | Giới Thiệu | Dịch Vụ | Liên Hệ