064.362.7935 (VT)
Trực thuộc: Tổng Công Ty Hàng Hải Việt Nam
Trong vùng quản lý hàng hải của: Cảng vụ Hải Phòng
Vị trí Cảng: 20°52'N - 106°41'E
Điểm đón trả hoa tiêu: 24°60'N - 106°51'E
Địa chỉ: 8A Trần Phú, Quận Ngô Quyền, Tp.Hải Phòng
Tel: (84.31) 3859945/3859824
Fax: (84.31) 3552049/3859973
Email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.
Web Site:www.haiphongport.com.vn
2. Ban Lãnh Đạo:
| Chủ tịch Hội đồng thành viên | Ông Dương Thanh Bình Tel: (84.31) 3859906 |
| Tổng Giám Đốc | Ông NGUYỄN HÙNG VIỆT Tel: (84.31) 3859953 |
| Phó Tổng GĐ Khai Thác | Ông TRƯƠNG VĂN THÁI Tel: (84.31) 3551845 |
| Phó Tổng GĐ Kỹ Thuật | Ông CAO ĐỨC VĂN Tel: (84.31) 3859805 |
| Phụ trách Kinh doanh | Ông BÙI CHIẾN THẮNG Tel: (84.31) 3859940 |
3. Luồng vào Cảng:
Luồng vào cảng từ Bến Bính đến phao số 0:30.2 km.
Độ sâu luồng: từ điểm đón hoa tiêu đến khu vực
Cảng Đình Vũ: -7.3 m, từ Cảng Đình Vũ đến khu vực XNXD Hoàng Diệu và Chùa Vẽ: -5.5m.
Chế độ thủy triều: nhật triều (diurnal).
Chênh lệch bình quân: 2.5m.
Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 40.000 DWT.
4. Cơ sở hạ tầng và thiết bị:
. Cầu bến:
|
Tên cầu/Số hiệu (Berth name/No.) |
Dài (Length) |
Độ sâu (Depth) |
Thiết bị (Equipment) |
Loại tàu/Hàng (Vessel/Cargo) |
|
Khu cảng chính – Hoàng Diệu (Main port area – Hoang Dieu Terminal) |
||||
|
M1 |
125 m |
-8.4 m |
- Cẩu bờ loại 5T, 10T, 16T, 32T (Shore cranes 5MT, 10MT, 16MT, 32MT). - Cẩu nổi 10T~80T (Floating cranes 10~80MT) - Xe nâng các loại (Forklifts) - Dây chuyền đóng bao tự động (Automatic bagging line) - Cân điện tử 80~120T (Electronic scale 80~120MT) |
Tàu bách hóa, công-ten-nơ, bao, rời (General cargo, container, bag, bulk vessels) |
|
M2 |
125 m |
-8.4 m |
||
|
M3 |
163 m |
-8.4 m |
||
|
M4 |
165 m |
-8.4 m |
||
|
M5 |
165 m |
-8.4 m |
||
|
M6 |
165 m |
-8.4 m |
||
|
M7 |
163 m |
-8.4 m |
||
|
M8 |
163 m |
-8.4 m |
||
|
M9 |
163 m |
-8.4 m |
||
|
M10 |
158 m |
-8.4 m |
||
|
M11 |
158 m |
-8.4 m |
||
|
Khu cảng Chùa Vẽ (Chua Ve Terminal) |
||||
|
C1 |
132 m |
-8.4 m |
- Cẩu bờ 40T (Shore crane 40MT) - Cẩu giàn 32T (Gantry crane 32MT) - Xe nâng chuyên dụng 2~42T (Dedicated forklifts 2~42MT) - Cân điện tử 80T (Electronic scale 80MT) |
Tàu công-ten-nơ, bách hóa (Container, general cargo vessels) |
|
C2 |
132 m |
-8.4 m |
||
|
C3 |
150 m |
-8.4 m |
||
|
C4 |
150 m |
-8.4 m |
||
|
C5 |
150 m |
-8.4 m |
||
|
Khu cảng Đình Vũ – Tân Cảng Hải Phòng (Dinh Vu port area – Tan Cảng Hai Phong) |
||||
|
ĐV3 |
230 m |
-10.5 m |
- Cần trục quay 40T (Jib/Slewing crane 40MT) - Cẩu giàn QC (Quayside gantry crane) |
Tàu công-ten-nơ, bách hóa (Container, general cargo vessels) |
|
ĐV4 |
230 m |
-10.5 m |
||
|
ĐV5 |
230 m |
-10.5 m |
||
|
ĐV6 |
230 m |
-10.5 m |
||
- Bến phao:
3 bến phao Bạch Đằng, độ sâu -5m
3 điểm neo tại khu vực Lan Hạ, độ sâu -14m
7 điểm neo tại Hạ Long – Hòn Gai, độ sâu -14m
- Kho bãi: Tổng diện tích mặt bằn: 527,020 m2,
Kho: 34,620 m2 trong đó kho CFS 6.620m2.
Bãi: 392,400 m2, trong đó bãi chứa container 242.400m2
Sức chứa tổng cộng: 160.000 tấn.
. Thiết bị chính
| Loại / Kiểu | Số lượng | Sức nâng / Tải / Công suất |
| Cần trục nổi | 02 | 10 MT, 80 MT |
| Cần trục giàn QC | 06 | 35.6 MT |
| Cẩu khung bánh lốp | 12 | 35.6 MT |
| Cần trục quay | 33 | 5~40 MT |
| Xe nâng hàng | 60 | 3~45 MT |
| Cần trục bánh lốp tự hành | 06 | 25~50 MT |
| Cân điện tử | 04 | 80 MT |
| Tàu lai | 09 |
510 HP~3200 HP |
|
09 | 25-50 MT |
5. Hàng hoá thông qua:
|
|
2003 |
2004 |
2005 |
2006 |
2008 |
2009 |
2010 |
|
Total |
10,518,000 MT |
10,500,000 |
10,511,000 |
11,151,000 MT |
13,900,000 MT |
14,370,000 MT |
15,688,689 MT |
|
Import |
5,401,000MT |
5,370,000 |
5,370,000 |
5,199,000 MT |
7,635,000 MT |
8,226,000 MT |
7,815,129 MT |
|
Export |
1,758,000 MT |
1,800,000 |
1,911,000 |
2,825,000 MT |
3,231,001 MT |
2,376,000 MT |
2,858,577 MT |
|
Domestic |
3,359,000 MT |
3,300,000 |
3,230,000 |
3,127,000 MT |
3,103,000 MT |
3,768,000 MT |
5,014,983 MT |
|
Container |
377,000 Teus |
398,300 |
424,128 |
464,000 TEUs |
808,000 TEUs |
816,000 TEUs |
953,646 TEUs |
|
Ship calls |
2,650 |
2,430 |
2,430 |
2,056 |
4,779 |
4,779 |
5,298 |
6. Kế hoạch phát triển:
|
Dự án (Project) |
Tổng kinh phí (Total cost of investment) |
Kế hoạch thực hiện (Implementation) |
|
Cảng Đình Vũ giai đọan II (Project of Dinh Vu Port – Phase II)
|
1.500 tỷ Đồng (VND 1,500 billion) |
2005-2011. Qui mô dự án 4 bến, đã hòan thành xong 3 bến. Bến số 6 dự kiến hoàn thành trong quí 2/2012 (The project includes 4 berths, of which 3 berths No.3,4,5 completed and berth No. 6 being completed in the 2nd quarter of 2012). |
|
Cảng Đình Vũ giai đọan III (Project of Dinh Vu Port – Phase III)
|
300 tỷ Đồng (VND 300 billion) |
2011-2012. Qui mô một bến, khởi công 01/01/2011 (Including 1 berth to be started 01 January 2011). |
|
Đầu tư thiét bị bốc xếp (Purchase of handling equipment) |
124,7 tỷ VND (VND 124.7 billion) |
2011 |
7. Các dịch vụ chính:
Bốc xếp, đóng gói, giao nhận, lưu giữ hàng hóa
Lai dắt, hỗ trợ tàu biển
Trung chuyển hàng hóa, container quốc tế
Dịch vụ đại lý vận tải.
Dịch vụ logistics container chuyên tuyến Hải Phòng-Lào Cai bằng đường sắt.
Vận tải hàng hải đường bộ, đường sông.
Đại lý tàu biển và môi giới hàng hải
8. Hệ thống máy tính:11 máy chủ, 395 máy trạm, thiết bị mạng Cisco, nối mạng xuyên suốt trong toàn cảng bằng hệ thống mạng cáp quang wireless 54 Mbps, cáp STP, UTP, cáp đồng.
Các phần mềm đang áp dụng: hệ thống quản lý bến công-ten-nơ, hệ thống thông tin quản lý MIS, hệ thống ca
Các tin mới
Sơ bộ tình hình xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa của Việt Nam từ ngày 01/03 đến ngày 15/03/2012
Tình hình xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa của Việt Nam tháng 03 và quý 1 năm 2012
Sơ bộ tình hình xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa của Việt Nam từ ngày 16/3/2012 đến ngày 31/03/2012
Sơ bộ tình hình xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa của Việt Nam từ ngày 01/04 đến ngày 15/04/2012
Kim ngạch xuất khẩu sang Anh quí I/2012 tăng so với cùng kỳ
Tổng quan tình hình xuất - nhập khẩu giấy và sản phẩm quí I/2012
4 “rào cản” lớn của Việt Nam khi xuất khẩu vào EU (11240)
Việt Nam sau 4 năm gia nhập WTO (10401)
Vaseline Men: Sản phẩm mới dành riêng cho nam giới (8876)
Hội chợ bán lẻ hàng Thái Lan tại Hà Nội - Made in Thailand Outlet 2011 (6824)
22 quỹ đầu tư đã được thành lập tại Việt Nam (4909)
Thị trường đồ ăn nhanh: Ngoại lấn nội (4368)
Xe tay ga Honda Lead phiên bản 2011 giá từ 35 triệu đồng (3727)
Trung tâm thương mại Grand Plaza Hà Nội chính thức khai trương (3627)
Khó tăng thị phần giày dép tại Mỹ (3441)
Xây dựng chiến lược xuất khẩu bền vững
Trung Đông: Thị trường xuất khẩu cá ngừ tiềm năng
4 tháng, Việt Nam xuất siêu 78 triệu USD
Nhập siêu từ Thái Lan trên 700 triệu USD trong Quí I/2012
Giá trị xuất khẩu nhuyễn thể Việt Nam tháng 3 tăng
Xuất khẩu cao su sẽ được cải thiện trong quý 2
Xuất khẩu điện thoại vượt dệt may
Năm 2012, xuất khẩu hồ tiêu tăng vượt bậc
Quý I/2012 Việt Nam hưởng thặng dư thương mại từ Indonesia 56,57 triệu USD
Trang Thông Tin Điện Tử Tổng Hợp thuộc Công ty Cổ phần Thương mại Hội nhập Quốc tế GLOTEKCOM
Giấy phép Số 14 / GP-ICP-STTTT. Cấp ngày 27/02/2012 bởi Sở Thông tin và Truyền Thông thành phố Hồ Chí Minh.
Copyright © 2012 Bản quyền thuộc vềThông Tin Thương Mại Quốc Tế - Xuất Nhập Khẩu.