Thứ Bảy, 19/05/2012

064.362.7935 (VT)

Chinese Vietnamese

Thứ sáu, 07 Tháng 10 2011 17:54
PDF. In Email

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế Chi nhánh số 5700101690-013 (Đăng ký lần đầu ngày 22 tháng 7 năm 2010)

 

Trực thuộc : Cty Xăng dầu B12 – Tổng Cty Xăng dầu Việt Nam

 

Vị trí cảng: 20°57'54"N - 103°03'17"E

 

Điểm đón trả hoa tiêu : 20°43' 04"N - 107°10' 03"E

 

Địa chỉ: Khu 1, phường Bãi Cháy, Tp. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh

 

ĐT: (84.33) 3846360 - 3846689

 

Fax: (84.33) 3847091

 

E-mail: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.

 

Website: www.b12petroleum.com.vn

 

- Ngành nghề kinh doanh:

 

1. Kinh doanh, khai thác cảng dầu

 

2. Kinh doanh xăng dầu, các sản phẩm hóa dầu

 

3. Kinh doanh kho; vận tải xăng dầu; vật tư thiết bị phục vụ ngành xăng dầu và các ngành khác; cung ứng tầu biển và các dịch vụ phục vụ ngành xăng dầu

 

4. Kinh doanh dịch vụ, lai dắt tầu biển, dịch vụ cởi buộc dây

 

5. Kinh doanh dịch vụ súc rửa, vệ sinh các loại bồn bể chứa xăng dầu

 

- Người đứng đầu chi nhánh: Lại Mạnh Hùng

 

2. Ban Lãnh Đạo:

 

Giám đốc Mr. Lại Mạnh Hùng
Tel: (84.33) 3846689
PGĐ kỹ thuật Mr. Nguyễn Thanh Sơn 
Tel: (84.33) 3845663
PGĐ kinh doanh: Mr. Nguyễn Viết Cường
Tel: (84.33) 3845662

 

3. Luồng vào Cảng:

 

Dài: 16 hải lý (nautical miles). Độ sâu: -10.0m. Chế độ thủy triều: nhật triều đều.

 

Chênh lệch bình quân: 1.5m Mớn nước cho tàu ra vào: -13.0m.

 

Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 40,000 DWT

 

4. Cơ sở hạ tầng và thiết bị:

 

- Cầu bến:

 

Tên/Số hiệu

Dài

Sâu

Loại tàu/Hàng

Cầu xuất 300DWT

86 m

-1.6 m

Dầu điê-sel, dầu hỏa, ma-zút

Cầu xuất nhập 5.000 DWT
126 m
-6.5 m
Xăng dầu các loại

Cầu nhập 40.000 DWT

230 m
-13 m
Xăng dầu các loại

 

Tổng diện tích vùng nước : 6,8 ha

 

- Kho bãi:

 

Tổng diện tích kho : 7,4629 ha, sức chứa: 90,000 m3.

 

Sức chứa dầu diesel, dầu hỏa: 40,000m3, sức chứa dầu mazut: 46,000 m3

 

- Thiết bị chính:

 

Loại/kiểu Số lượng Sức nâng/tải/công xuất
Cần nhập dầu loại 10” 5 1,500m3/giơ'/cần
Cần nhập dầu loại 6” 4 900MT/giờ/cần
Họng xuất loại 4” 4 140m3/giờ/họng
Máy bơm xăng dầu 8 140m3-300m3giờ/máy
Máy phát điện tự động 1 563KW
Tàu lai 2 1,880HP & 3,600HP
Xuồng cao tốc 2 225HP tổng công suất
Sà lan vận tải 3 330m3 tổng dung tích

 

5. Hàng hoá thông qua:

 

 

2006

2007

2008

2009

2010

Total

2,931,325 M3/MT

3,223,542 M3/MT (petroleum)

6,753,509 M3 (petroleum)

7,862,187 MT

4,337,938
M3/MT xăng dầu.

Export

13,434,000 MT (coal)

3,195,016 M3/MT

3,382,458 m3

4,000,282 MT

2,712,106 M3/MT.

Import

Nil

28,526 M3/MT

3,371,051 m3

0

0

Domestic

444,932 M3/ MT

 

 

3,861,905 MT

1,625,832 M3/MT

Ship calls

222

118

325

325

3,639

 

6. Kế hoạch phát triển:

 

Dự án (Project)

Tổng kinh phí (Total cost of investment)

Kế hoạch thực hiện (Implementation)

Trang bị 4 cần nhập 6” và 10”(Installing of 4 loading arms, 6” and 10”).

10 tỷ Đồng

(VND 10 million)

2011

Sửa chữa hệ thống đo mức xăng dầu tư động (Repairing of antomatic fuel-gauge systems)

2 tỷ Đồng

(VND 2 billion)

2011

Trang bị xe chữa cháy (Purchase of fire engine)

4 tỷ Đồng

(VND 4 billion)

2011

Trang bị phao quây dầu thường trực (Installing of oil-spill buoy system)

4,5 tỷ Đồng

(VND 4.5 billion)

2011

 

7. Các dịch vụ chính:

 

Tổ chức tiếp nhận, bốc dỡ hàng hóa các tàu dầu tại cảng.

 

Lai dắt cứu hộ trên biển.

 

Phao quây ứng cứu dầu tràn.

 

Cung ứng tàu biển.

 

Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị tàu.

 

Vận tải bán buôn, bán lẻ xăng dầu bằng đường thủy.

 

Xúc rửa, xử lý nước thải nhiễm xăng dầu.

 

8. Hệ thống máy tính : 45 bộ có 3 máy chủ kết nối mạng LAN.

 

Lĩnh vực áp dụng: quản lý và hoạt động sản xuất kinh doanh, đặc biệt trong tự động hóa - xuất, nhập, đo bể, viết phiếu.

Thời tiết

Giá vàng 9999
ĐVT: tr.đ/lượng

Tỷ Giá
ĐVT: VNđ
  • TC

    Giá

    KL

    +/-

Trang Chủ | Tin Tức | Danh Bạ | Thương Mại | Thương Mại Quốc Tế | Xuất Nhập Khẩu | Thống Kê | Thị Trường | Chứng Khoán | Rao Vặt
Trang Chủ | Giới Thiệu | Dịch Vụ | Liên Hệ