Thứ Bảy, 19/05/2012

064.362.7935 (VT)

Chinese Vietnamese

Thứ sáu, 07 Tháng 10 2011 17:50
PDF. In Email

Tên cảng: CẢNG QUẢNG NINH

 

Trực thuộc: Tổng Cty Hàng hải VN

 

Vị trí cảng: 20o02'35"E

 

Điểm đón trả hoa tiêu: 20o43'04"N – 107o10'33"E

 

Địa chỉ: 1 Cái Lân, P. Bãi Cháy, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh

 

Điện thoại: (84.33) 3 825 627

 

Fax: (84.33) 3 826 118

 

Email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó. ,

 

Website: www.quangninhport.com.vn

 

Lãnh đạo:

 

Giám đốc Mr. Vũ Khắc Từ
Tel: (84.33)3625889
PGĐ K/thác Mr. Hoàng Trọng Tùng
Tel: (84.33)3825603
PGĐ K/thuật Mr. Đinh Ngọc Uyên
Tel:  (84.33)3825602
PGĐ K/doanh Mr. Bùi Quang Đạo
Tel: (84.33)3826312

 

Luồng vào cảng:

 

Tổng chiều dài: 36 km, bao gồm 2 giai đoạn:

 

Từ phao số 0 đến Hòn Một: Dài 22,5 km, rộng 300-400m, sâu -13m – 20m

 

Từ Hòn Một đến Cảng Cái Lân: Dài 10,5 km, rộng 130-400m, sâu - 10m

 

Chế độ thủy triều : Diurnal.

 

Chênh lệch bình quân: 3,2m.

 

Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 50.000 DWT

 

Cơ sở hạ tầng và thiết bị:

 

- Cầu bến:

 

Tên / Số hiệu

Dài

Sâu

Cao

Loại tàu

Bến số 1
166 m
-9.0 m
+5

Tàu 25.000DWTvới mớn nước không quá 8.6m. Lọai hàng khai thác: gỗ cây, dăm gỗ, lúa mỳ, bột mỳ, sắt thép, than, phân bón, vật liệu xây dựng.

Bến số 5 Cái Lân

680 m

-12.0 m

+ 5.2

Tàu 40.000 – 45.000DWT. Lọai hàng khai thác: container, than, thiết bị, phân bón, lúa mỳ, dăm gỗ.

Bến số 6 Cái Lân

680 m

-12.0 m

+ 5.2

Tàu 40.000 – 45.000DWT. Lọai hàng khai thác:container, than, thiết bị, phân bón, lúa mỳ, dăm gỗ

Bến số 7 Cái Lân

680 m

-12.0 m

+ 5.2

Tàu 40.000 – 45.000DWT. Lọai hàng khai thác:container, than, thiết bị, phân bón, lúa mỳ, dăm gỗ.

Bến phà Cái Lân
80 m
-5.0 m
+5
Tàu 1.000 – 1500 DWT. Loại hàng khai thác: than, gỗ cây, vật liệu XD.

 

- Kho bãi: Tổng diện tích mặt: 154,700 m2

 

Kho: 12,700 m2 (CFS: 4,600 m2, Kho chừa hàng bến số 5 là 5.400m2, Kho chứa hàng bến số 1 là 2.700m2

 

Bãi: 142,000 m2 (Bãi container chuyên dụng tại bến số 7là 49,000 m2, bãi chứa hàng khác tại bến số 6 là 52.000m2, bãi chứa hàng khác tại bến số 5 số 26.000 m2, bãi chứa hàng khác tại bến 1 và bến Phụ là 15.000 m2).

 

- Thiết bị chính:

 

Loại / Kiểu
Số lượng
Sức nâng / Tải / Công suất
Tuyến tiền phương:


Cẩu giàn

02
40 MT

Cẩu bờ di động

02
64 & 100 MT

Cẩu khung RTG

02
40 MT
Cẩu chân đế, bánh lốp
11
10 - 40 MT
Cẩu bánh lốp do dộng
07
14 – 36 MT
Xe nâng chụp container
01
40 MT
Tuyến hậu phương:
Cẩu khung bánh lốp chuyên dụng
04
50 MT
Xe nâng
30
1.5 - 8 MT
Đầu kéo
13

Cầu cân
05
65 - 80 MT
Ngoạm xếp dỡ hàng rời, hoa thị
65
1.25 – 16 m3
Xe xúc cuốc
04

Xe nâng vỏ container
02
7 MT
Tàu lai
01
1.200 CV

 

Sản lượng xếp dỡ:

 

 

2003

2004

2005

2006

2007

2008

2009

2010

Total

1,748,000 MT

2,475,597
MT

3,185,136
MT

3,498,824
MT

2,805,408 MT

3.022.618 MT

4,736,184 MT

5,853,000 MT

Import

1,025,000 MT

828,242
MT

1,059,104
MT

883,548
MT

831,760 MT

856.349 MT

1632763


1,703,123 MT

Export

491,000 MT

980,710
MT

974,717
MT

1,157,528
MT

1,562,421 MT

1.664.397 MT

1,673,684

2,416,986 MT

Domestic

231,000 MT

666,645 MT

1,151,315 MT

1,457,748 MT

411,227 MT

501.827 MT

1,429,737

1,732,891 MT

Container

1,160 Teus

343.320 MT

118,637 TEUs

113,360 TEUs

34,481 TEUs

33.220 TEUs

185,235

204,129 TEUs

Ship calls

276

315

335

443

378

378

464

428

 

Kế hoạch phát triển :

 

Dự án (Project)

Tổng kinh phí

(Total investment)

KH thời gian

(Implementation)

 

- Xây dựng 3 cầu tàu số 2, 3, 4 cho tàu 4.000 TEUs (Construction of three wharves No.2, 3, 4 for vessel of 4,000 TEUs)

 

 

156 triệu USD (USD 156 million)

 

Dự án đang được triển khai, dự kiến hoàn thành đi vào khai thác trong quý 1 năm 2012 (Project being implemented and expected to be put into operations in the 1st quarter of 2012)

- Xây dựng cầu tàu số 10 cho tàu 40.000DWT (Construction of wharf No.10 for vessel of 40,000DTW)

 

500 tỷ Đồng

(VND 500 billion)

 

Dự kiến hoàn thành năm 2014 (Expected to be completed in 2014)

- Đầu tư 1 tàu lai công suất 3.200CV (Purchase of a 3,200HP tugboat)

32 tỷ Đồng

(VND 32 billion)

Quý 1 năm 2011 (1st quarter of 2011)

- Xây dựng hai cầu tàu số 8 và 9 cho tàu 6.000 TEUs, nâng công suất tiếp nhận của cảng đến năm 2020 là 1 triệu TEU/năm. (Construction of two wharves No.8 and 9 for vessel of 6,000TEUs, increasing of the port’s capacity to 1 million TEUs  per annum in 2020)

300 triệu USD (USD 300 million)

Dự kiến hoàn thành đi vào khai thác năm 2018 (Expected to be completed and put into operations in 2018)

 

Các dịch vụ chính :

 

Xếp dỡ, giao nhận, chuyển tải hàng hóa. Kinh doanh kho bãi, các dịch vụ hàng hải khác. Đại lý bán lẻ xăng dầu, vận tải hàng hóa thủy bộ nội địa

 

Hệ thống máy tính: 50 máy, nối mạng, ứng dụng phục vụ công tác văn phòng, và phần mềm chuyên dụng CTMS để theo dõi, khai thác hàng container

Tên cảng: CẢNG QUẢNG NINH

 

Trực thuộc: Tổng Cty Hàng hải VN

 

Vị trí cảng: 20o02'35"E

 

Điểm đón trả hoa tiêu: 20o43'04"N – 107o10'33"E

 

Địa chỉ: 1 Cái Lân, P. Bãi Cháy, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh

 

Điện thoại: (84.33) 3 825 627

 

Fax: (84.33) 3 826 118

 

Email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó. ,

 

Website: www.quangninhport.com.vn

 

2. Lãnh đạo:

 

Giám đốc Mr. Vũ Khắc Từ
Tel: (84.33)3625889
PGĐ K/thác Mr. Hoàng Trọng Tùng
Tel: (84.33)3825603
PGĐ K/thuật Mr. Đinh Ngọc Uyên
Tel:  (84.33)3825602
PGĐ K/doanh Mr. Bùi Quang Đạo
Tel: (84.33)3826312

 

3. Luồng vào cảng:

 

Tổng chiều dài: 36 km, bao gồm 2 giai đoạn:

 

Từ phao số 0 đến Hòn Một: Dài 22,5 km, rộng 300-400m, sâu -13m – 20m

 

Từ Hòn Một đến Cảng Cái Lân: Dài 10,5 km, rộng 130-400m, sâu - 10m

 

Chế độ thủy triều : Diurnal.

 

Chênh lệch bình quân: 3,2m.

 

Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 50.000 DWT

 

4. Cơ sở hạ tầng và thiết bị:

 

- Cầu bến:

 

Tên / Số hiệu

Dài

Sâu

Cao

Loại tàu

Bến số 1
166 m
-9.0 m
+5

Tàu 25.000DWTvới mớn nước không quá 8.6m. Lọai hàng khai thác: gỗ cây, dăm gỗ, lúa mỳ, bột mỳ, sắt thép, than, phân bón, vật liệu xây dựng.

Bến số 5 Cái Lân

680 m

-12.0 m

+ 5.2

Tàu 40.000 – 45.000DWT. Lọai hàng khai thác: container, than, thiết bị, phân bón, lúa mỳ, dăm gỗ.

Bến số 6 Cái Lân

680 m

-12.0 m

+ 5.2

Tàu 40.000 – 45.000DWT. Lọai hàng khai thác:container, than, thiết bị, phân bón, lúa mỳ, dăm gỗ

Bến số 7 Cái Lân

680 m

-12.0 m

+ 5.2

Tàu 40.000 – 45.000DWT. Lọai hàng khai thác:container, than, thiết bị, phân bón, lúa mỳ, dăm gỗ.

Bến phà Cái Lân
80 m
-5.0 m
+5
Tàu 1.000 – 1500 DWT. Loại hàng khai thác: than, gỗ cây, vật liệu XD.

 

- Kho bãi: Tổng diện tích mặt: 154,700 m2

 

Kho: 12,700 m2 (CFS: 4,600 m2, Kho chừa hàng bến số 5 là 5.400m2, Kho chứa hàng bến số 1 là 2.700m2

 

Bãi: 142,000 m2 (Bãi container chuyên dụng tại bến số 7là 49,000 m2, bãi chứa hàng khác tại bến số 6 là 52.000m2, bãi chứa hàng khác tại bến số 5 số 26.000 m2, bãi chứa hàng khác tại bến 1 và bến Phụ là 15.000 m2).

 

- Thiết bị chính:

 

Loại / Kiểu
Số lượng
Sức nâng / Tải / Công suất
Tuyến tiền phương:


Cẩu giàn

02
40 MT

Cẩu bờ di động

02
64 & 100 MT

Cẩu khung RTG

02
40 MT
Cẩu chân đế, bánh lốp
11
10 - 40 MT
Cẩu bánh lốp do dộng
07
14 – 36 MT
Xe nâng chụp container
01
40 MT
Tuyến hậu phương:
Cẩu khung bánh lốp chuyên dụng
04
50 MT
Xe nâng
30
1.5 - 8 MT
Đầu kéo
13

Cầu cân
05
65 - 80 MT
Ngoạm xếp dỡ hàng rời, hoa thị
65
1.25 – 16 m3
Xe xúc cuốc
04

Xe nâng vỏ container
02
7 MT
Tàu lai
01
1.200 CV

 

5. Sản lượng xếp dỡ:

 

 

2003

2004

2005

2006

2007

2008

2009

2010

Total

1,748,000 MT

2,475,597
MT

3,185,136
MT

3,498,824
MT

2,805,408 MT

3.022.618 MT

4,736,184 MT

5,853,000 MT

Import

1,025,000 MT

828,242
MT

1,059,104
MT

883,548
MT

831,760 MT

856.349 MT

1632763


1,703,123 MT

Export

491,000 MT

980,710
MT

974,717
MT

1,157,528
MT

1,562,421 MT

1.664.397 MT

1,673,684

2,416,986 MT

Domestic

231,000 MT

666,645 MT

1,151,315 MT

1,457,748 MT

411,227 MT

501.827 MT

1,429,737

1,732,891 MT

Container

1,160 Teus

343.320 MT

118,637 TEUs

113,360 TEUs

34,481 TEUs

33.220 TEUs

185,235

204,129 TEUs

Ship calls

276

315

335

443

378

378

464

428

 

6. Kế hoạch phát triển :

 

Dự án (Project)

Tổng kinh phí

(Total investment)

KH thời gian

(Implementation)

 

- Xây dựng 3 cầu tàu số 2, 3, 4 cho tàu 4.000 TEUs (Construction of three wharves No.2, 3, 4 for vessel of 4,000 TEUs)

 

 

156 triệu USD (USD 156 million)

 

Dự án đang được triển khai, dự kiến hoàn thành đi vào khai thác trong quý 1 năm 2012 (Project being implemented and expected to be put into operations in the 1st quarter of 2012)

- Xây dựng cầu tàu số 10 cho tàu 40.000DWT (Construction of wharf No.10 for vessel of 40,000DTW)

 

500 tỷ Đồng

(VND 500 billion)

 

Dự kiến hoàn thành năm 2014 (Expected to be completed in 2014)

- Đầu tư 1 tàu lai công suất 3.200CV (Purchase of a 3,200HP tugboat)

32 tỷ Đồng

(VND 32 billion)

Quý 1 năm 2011 (1st quarter of 2011)

- Xây dựng hai cầu tàu số 8 và 9 cho tàu 6.000 TEUs, nâng công suất tiếp nhận của cảng đến năm 2020 là 1 triệu TEU/năm. (Construction of two wharves No.8 and 9 for vessel of 6,000TEUs, increasing of the port’s capacity to 1 million TEUs  per annum in 2020)

300 triệu USD (USD 300 million)

Dự kiến hoàn thành đi vào khai thác năm 2018 (Expected to be completed and put into operations in 2018)

 

7. Các dịch vụ chính :

 

Xếp dỡ, giao nhận, chuyển tải hàng hóa. Kinh doanh kho bãi, các dịch vụ hàng hải khác. Đại lý bán lẻ xăng dầu, vận tải hàng hóa thủy bộ nội địa

 

8. Hệ thống máy tính: 50 máy, nối mạng, ứng dụng phục vụ công tác văn phòng, và phần mềm chuyên dụng CTMS để theo dõi, khai thác hàng container

Thời tiết

Giá vàng 9999
ĐVT: tr.đ/lượng

Tỷ Giá
ĐVT: VNđ
  • TC

    Giá

    KL

    +/-

Trang Chủ | Tin Tức | Danh Bạ | Thương Mại | Thương Mại Quốc Tế | Xuất Nhập Khẩu | Thống Kê | Thị Trường | Chứng Khoán | Rao Vặt
Trang Chủ | Giới Thiệu | Dịch Vụ | Liên Hệ