064.362.7935 (VT)
Tên cảng: CẢNG QUẢNG NINH
Trực thuộc: Tổng Cty Hàng hải VN
Vị trí cảng: 20o02'35"E
Điểm đón trả hoa tiêu: 20o43'04"N – 107o10'33"E
Địa chỉ: 1 Cái Lân, P. Bãi Cháy, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
Điện thoại: (84.33) 3 825 627
Fax: (84.33) 3 826 118
Email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó. ,
Website: www.quangninhport.com.vn
Lãnh đạo:
| Giám đốc | Mr. Vũ Khắc Từ Tel: (84.33)3625889 |
| PGĐ K/thác | Mr. Hoàng Trọng Tùng Tel: (84.33)3825603 |
| PGĐ K/thuật | Mr. Đinh Ngọc Uyên Tel: (84.33)3825602 |
| PGĐ K/doanh | Mr. Bùi Quang Đạo Tel: (84.33)3826312 |
Luồng vào cảng:
Tổng chiều dài: 36 km, bao gồm 2 giai đoạn:
Từ phao số 0 đến Hòn Một: Dài 22,5 km, rộng 300-400m, sâu -13m – 20m
Từ Hòn Một đến Cảng Cái Lân: Dài 10,5 km, rộng 130-400m, sâu - 10m
Chế độ thủy triều : Diurnal.
Chênh lệch bình quân: 3,2m.
Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 50.000 DWT
Cơ sở hạ tầng và thiết bị:
- Cầu bến:
|
Tên / Số hiệu |
Dài |
Sâu |
Cao |
Loại tàu |
| Bến số 1 |
166 m
|
-9.0 m
|
+5
|
Tàu 25.000DWTvới mớn nước không quá 8.6m. Lọai hàng khai thác: gỗ cây, dăm gỗ, lúa mỳ, bột mỳ, sắt thép, than, phân bón, vật liệu xây dựng. |
| Bến số 5 Cái Lân |
680 m |
-12.0 m |
+ 5.2 |
Tàu 40.000 – 45.000DWT. Lọai hàng khai thác: container, than, thiết bị, phân bón, lúa mỳ, dăm gỗ. |
| Bến số 6 Cái Lân |
680 m |
-12.0 m |
+ 5.2
|
Tàu 40.000 – 45.000DWT. Lọai hàng khai thác:container, than, thiết bị, phân bón, lúa mỳ, dăm gỗ |
| Bến số 7 Cái Lân |
680 m |
-12.0 m |
+ 5.2
|
Tàu 40.000 – 45.000DWT. Lọai hàng khai thác:container, than, thiết bị, phân bón, lúa mỳ, dăm gỗ. |
| Bến phà Cái Lân |
80 m
|
-5.0 m
|
+5
|
Tàu 1.000 – 1500 DWT. Loại hàng khai thác: than, gỗ cây, vật liệu XD. |
- Kho bãi: Tổng diện tích mặt: 154,700 m2
Kho: 12,700 m2 (CFS: 4,600 m2, Kho chừa hàng bến số 5 là 5.400m2, Kho chứa hàng bến số 1 là 2.700m2
Bãi: 142,000 m2 (Bãi container chuyên dụng tại bến số 7là 49,000 m2, bãi chứa hàng khác tại bến số 6 là 52.000m2, bãi chứa hàng khác tại bến số 5 số 26.000 m2, bãi chứa hàng khác tại bến 1 và bến Phụ là 15.000 m2).
- Thiết bị chính:
|
Loại / Kiểu
|
Số lượng
|
Sức nâng / Tải / Công suất
|
|
Tuyến tiền phương:
|
||
|
|
02
|
40 MT
|
|
Cẩu bờ di động |
02
|
64 & 100 MT
|
|
Cẩu khung RTG |
02
|
40 MT
|
|
Cẩu chân đế, bánh lốp
|
11
|
10 - 40 MT
|
|
Cẩu bánh lốp do dộng
|
07
|
14 – 36 MT
|
|
Xe nâng chụp container
|
01
|
40 MT
|
|
Tuyến hậu phương:
|
||
|
Cẩu khung bánh lốp chuyên dụng
|
04
|
50 MT
|
|
Xe nâng
|
30
|
1.5 - 8 MT
|
|
Đầu kéo
|
13
|
|
|
Cầu cân
|
05
|
65 - 80 MT
|
|
Ngoạm xếp dỡ hàng rời, hoa thị
|
65
|
1.25 – 16 m3
|
|
Xe xúc cuốc
|
04
|
|
|
Xe nâng vỏ container
|
02
|
7 MT
|
|
Tàu lai
|
01
|
1.200 CV
|
Sản lượng xếp dỡ:
|
|
2003 |
2004 |
2005 |
2006 |
2007 |
2008 |
2009 |
2010 |
|
|
Total |
1,748,000 MT |
2,475,597 |
3,185,136 |
3,498,824 |
2,805,408 MT |
3.022.618 MT |
4,736,184 MT |
5,853,000 MT |
|
|
Import |
1,025,000 MT |
828,242 |
1,059,104 |
883,548 |
831,760 MT |
856.349 MT |
|
1,703,123 MT |
|
|
Export |
491,000 MT |
980,710 |
974,717 |
1,157,528 |
1,562,421 MT |
1.664.397 MT |
1,673,684 |
2,416,986 MT |
|
|
Domestic |
231,000 MT |
666,645 MT |
1,151,315 MT |
1,457,748 MT |
411,227 MT |
501.827 MT |
1,429,737 |
1,732,891 MT |
|
|
Container |
1,160 Teus |
343.320 MT |
118,637 TEUs |
113,360 TEUs |
34,481 TEUs |
33.220 TEUs |
185,235 |
204,129 TEUs |
|
|
Ship calls |
276 |
315 |
335 |
443 |
378 |
378 |
464 |
428 |
Kế hoạch phát triển :
|
Dự án (Project) |
Tổng kinh phí (Total investment) |
KH thời gian (Implementation) |
|
- Xây dựng 3 cầu tàu số 2, 3, 4 cho tàu 4.000 TEUs (Construction of three wharves No.2, 3, 4 for vessel of 4,000 TEUs)
|
156 triệu USD (USD 156 million)
|
Dự án đang được triển khai, dự kiến hoàn thành đi vào khai thác trong quý 1 năm 2012 (Project being implemented and expected to be put into operations in the 1st quarter of 2012) |
|
- Xây dựng cầu tàu số 10 cho tàu 40.000DWT (Construction of wharf No.10 for vessel of 40,000DTW)
|
500 tỷ Đồng (VND 500 billion)
|
Dự kiến hoàn thành năm 2014 (Expected to be completed in 2014) |
|
- Đầu tư 1 tàu lai công suất 3.200CV (Purchase of a 3,200HP tugboat) |
32 tỷ Đồng (VND 32 billion) |
Quý 1 năm 2011 (1st quarter of 2011) |
|
- Xây dựng hai cầu tàu số 8 và 9 cho tàu 6.000 TEUs, nâng công suất tiếp nhận của cảng đến năm 2020 là 1 triệu TEU/năm. (Construction of two wharves No.8 and 9 for vessel of 6,000TEUs, increasing of the port’s capacity to 1 million TEUs per annum in 2020) |
300 triệu USD (USD 300 million) |
Dự kiến hoàn thành đi vào khai thác năm 2018 (Expected to be completed and put into operations in 2018) |
Các dịch vụ chính :
Xếp dỡ, giao nhận, chuyển tải hàng hóa. Kinh doanh kho bãi, các dịch vụ hàng hải khác. Đại lý bán lẻ xăng dầu, vận tải hàng hóa thủy bộ nội địa
Hệ thống máy tính: 50 máy, nối mạng, ứng dụng phục vụ công tác văn phòng, và phần mềm chuyên dụng CTMS để theo dõi, khai thác hàng container
Tên cảng: CẢNG QUẢNG NINH
Trực thuộc: Tổng Cty Hàng hải VN
Vị trí cảng: 20o02'35"E
Điểm đón trả hoa tiêu: 20o43'04"N – 107o10'33"E
Địa chỉ: 1 Cái Lân, P. Bãi Cháy, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
Điện thoại: (84.33) 3 825 627
Fax: (84.33) 3 826 118
Email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó. ,
Website: www.quangninhport.com.vn
2. Lãnh đạo:
| Giám đốc | Mr. Vũ Khắc Từ Tel: (84.33)3625889 |
| PGĐ K/thác | Mr. Hoàng Trọng Tùng Tel: (84.33)3825603 |
| PGĐ K/thuật | Mr. Đinh Ngọc Uyên Tel: (84.33)3825602 |
| PGĐ K/doanh | Mr. Bùi Quang Đạo Tel: (84.33)3826312 |
3. Luồng vào cảng:
Tổng chiều dài: 36 km, bao gồm 2 giai đoạn:
Từ phao số 0 đến Hòn Một: Dài 22,5 km, rộng 300-400m, sâu -13m – 20m
Từ Hòn Một đến Cảng Cái Lân: Dài 10,5 km, rộng 130-400m, sâu - 10m
Chế độ thủy triều : Diurnal.
Chênh lệch bình quân: 3,2m.
Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 50.000 DWT
4. Cơ sở hạ tầng và thiết bị:
- Cầu bến:
|
Tên / Số hiệu |
Dài |
Sâu |
Cao |
Loại tàu |
| Bến số 1 |
166 m
|
-9.0 m
|
+5
|
Tàu 25.000DWTvới mớn nước không quá 8.6m. Lọai hàng khai thác: gỗ cây, dăm gỗ, lúa mỳ, bột mỳ, sắt thép, than, phân bón, vật liệu xây dựng. |
| Bến số 5 Cái Lân |
680 m |
-12.0 m |
+ 5.2 |
Tàu 40.000 – 45.000DWT. Lọai hàng khai thác: container, than, thiết bị, phân bón, lúa mỳ, dăm gỗ. |
| Bến số 6 Cái Lân |
680 m |
-12.0 m |
+ 5.2
|
Tàu 40.000 – 45.000DWT. Lọai hàng khai thác:container, than, thiết bị, phân bón, lúa mỳ, dăm gỗ |
| Bến số 7 Cái Lân |
680 m |
-12.0 m |
+ 5.2
|
Tàu 40.000 – 45.000DWT. Lọai hàng khai thác:container, than, thiết bị, phân bón, lúa mỳ, dăm gỗ. |
| Bến phà Cái Lân |
80 m
|
-5.0 m
|
+5
|
Tàu 1.000 – 1500 DWT. Loại hàng khai thác: than, gỗ cây, vật liệu XD. |
- Kho bãi: Tổng diện tích mặt: 154,700 m2
Kho: 12,700 m2 (CFS: 4,600 m2, Kho chừa hàng bến số 5 là 5.400m2, Kho chứa hàng bến số 1 là 2.700m2
Bãi: 142,000 m2 (Bãi container chuyên dụng tại bến số 7là 49,000 m2, bãi chứa hàng khác tại bến số 6 là 52.000m2, bãi chứa hàng khác tại bến số 5 số 26.000 m2, bãi chứa hàng khác tại bến 1 và bến Phụ là 15.000 m2).
- Thiết bị chính:
|
Loại / Kiểu
|
Số lượng
|
Sức nâng / Tải / Công suất
|
|
Tuyến tiền phương:
|
||
|
|
02
|
40 MT
|
|
Cẩu bờ di động |
02
|
64 & 100 MT
|
|
Cẩu khung RTG |
02
|
40 MT
|
|
Cẩu chân đế, bánh lốp
|
11
|
10 - 40 MT
|
|
Cẩu bánh lốp do dộng
|
07
|
14 – 36 MT
|
|
Xe nâng chụp container
|
01
|
40 MT
|
|
Tuyến hậu phương:
|
||
|
Cẩu khung bánh lốp chuyên dụng
|
04
|
50 MT
|
|
Xe nâng
|
30
|
1.5 - 8 MT
|
|
Đầu kéo
|
13
|
|
|
Cầu cân
|
05
|
65 - 80 MT
|
|
Ngoạm xếp dỡ hàng rời, hoa thị
|
65
|
1.25 – 16 m3
|
|
Xe xúc cuốc
|
04
|
|
|
Xe nâng vỏ container
|
02
|
7 MT
|
|
Tàu lai
|
01
|
1.200 CV
|
5. Sản lượng xếp dỡ:
|
|
2003 |
2004 |
2005 |
2006 |
2007 |
2008 |
2009 |
2010 |
|
|
Total |
1,748,000 MT |
2,475,597 |
3,185,136 |
3,498,824 |
2,805,408 MT |
3.022.618 MT |
4,736,184 MT |
5,853,000 MT |
|
|
Import |
1,025,000 MT |
828,242 |
1,059,104 |
883,548 |
831,760 MT |
856.349 MT |
|
1,703,123 MT |
|
|
Export |
491,000 MT |
980,710 |
974,717 |
1,157,528 |
1,562,421 MT |
1.664.397 MT |
1,673,684 |
2,416,986 MT |
|
|
Domestic |
231,000 MT |
666,645 MT |
1,151,315 MT |
1,457,748 MT |
411,227 MT |
501.827 MT |
1,429,737 |
1,732,891 MT |
|
|
Container |
1,160 Teus |
343.320 MT |
118,637 TEUs |
113,360 TEUs |
34,481 TEUs |
33.220 TEUs |
185,235 |
204,129 TEUs |
|
|
Ship calls |
276 |
315 |
335 |
443 |
378 |
378 |
464 |
428 |
6. Kế hoạch phát triển :
|
Dự án (Project) |
Tổng kinh phí (Total investment) |
KH thời gian (Implementation) |
|
- Xây dựng 3 cầu tàu số 2, 3, 4 cho tàu 4.000 TEUs (Construction of three wharves No.2, 3, 4 for vessel of 4,000 TEUs)
|
156 triệu USD (USD 156 million)
|
Dự án đang được triển khai, dự kiến hoàn thành đi vào khai thác trong quý 1 năm 2012 (Project being implemented and expected to be put into operations in the 1st quarter of 2012) |
|
- Xây dựng cầu tàu số 10 cho tàu 40.000DWT (Construction of wharf No.10 for vessel of 40,000DTW)
|
500 tỷ Đồng (VND 500 billion)
|
Dự kiến hoàn thành năm 2014 (Expected to be completed in 2014) |
|
- Đầu tư 1 tàu lai công suất 3.200CV (Purchase of a 3,200HP tugboat) |
32 tỷ Đồng (VND 32 billion) |
Quý 1 năm 2011 (1st quarter of 2011) |
|
- Xây dựng hai cầu tàu số 8 và 9 cho tàu 6.000 TEUs, nâng công suất tiếp nhận của cảng đến năm 2020 là 1 triệu TEU/năm. (Construction of two wharves No.8 and 9 for vessel of 6,000TEUs, increasing of the port’s capacity to 1 million TEUs per annum in 2020) |
300 triệu USD (USD 300 million) |
Dự kiến hoàn thành đi vào khai thác năm 2018 (Expected to be completed and put into operations in 2018) |
7. Các dịch vụ chính :
Xếp dỡ, giao nhận, chuyển tải hàng hóa. Kinh doanh kho bãi, các dịch vụ hàng hải khác. Đại lý bán lẻ xăng dầu, vận tải hàng hóa thủy bộ nội địa
8. Hệ thống máy tính: 50 máy, nối mạng, ứng dụng phục vụ công tác văn phòng, và phần mềm chuyên dụng CTMS để theo dõi, khai thác hàng container
Các tin mới
Sơ bộ tình hình xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa của Việt Nam từ ngày 01/03 đến ngày 15/03/2012
Tình hình xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa của Việt Nam tháng 03 và quý 1 năm 2012
Sơ bộ tình hình xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa của Việt Nam từ ngày 16/3/2012 đến ngày 31/03/2012
Sơ bộ tình hình xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa của Việt Nam từ ngày 01/04 đến ngày 15/04/2012
Kim ngạch xuất khẩu sang Anh quí I/2012 tăng so với cùng kỳ
Tổng quan tình hình xuất - nhập khẩu giấy và sản phẩm quí I/2012
4 “rào cản” lớn của Việt Nam khi xuất khẩu vào EU (11240)
Việt Nam sau 4 năm gia nhập WTO (10401)
Vaseline Men: Sản phẩm mới dành riêng cho nam giới (8876)
Hội chợ bán lẻ hàng Thái Lan tại Hà Nội - Made in Thailand Outlet 2011 (6824)
22 quỹ đầu tư đã được thành lập tại Việt Nam (4909)
Thị trường đồ ăn nhanh: Ngoại lấn nội (4368)
Xe tay ga Honda Lead phiên bản 2011 giá từ 35 triệu đồng (3727)
Trung tâm thương mại Grand Plaza Hà Nội chính thức khai trương (3627)
Khó tăng thị phần giày dép tại Mỹ (3441)
Xây dựng chiến lược xuất khẩu bền vững
Trung Đông: Thị trường xuất khẩu cá ngừ tiềm năng
4 tháng, Việt Nam xuất siêu 78 triệu USD
Nhập siêu từ Thái Lan trên 700 triệu USD trong Quí I/2012
Giá trị xuất khẩu nhuyễn thể Việt Nam tháng 3 tăng
Xuất khẩu cao su sẽ được cải thiện trong quý 2
Xuất khẩu điện thoại vượt dệt may
Năm 2012, xuất khẩu hồ tiêu tăng vượt bậc
Quý I/2012 Việt Nam hưởng thặng dư thương mại từ Indonesia 56,57 triệu USD
Trang Thông Tin Điện Tử Tổng Hợp thuộc Công ty Cổ phần Thương mại Hội nhập Quốc tế GLOTEKCOM
Giấy phép Số 14 / GP-ICP-STTTT. Cấp ngày 27/02/2012 bởi Sở Thông tin và Truyền Thông thành phố Hồ Chí Minh.
Copyright © 2012 Bản quyền thuộc vềThông Tin Thương Mại Quốc Tế - Xuất Nhập Khẩu.